Điều 29. Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Stt | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Quốc lộ 50 | Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo | Ngã Năm Long Bình Điền | 1.710.000 |
| Cầu Bình Phan | Cầu Bình Thọ Đông | 1.890.000 | ||
| Cầu Bình Thọ Đông | Ranh huyện Gò Công Tây | 1.440.000 | ||
| 2 | Đường 3/2 (QL 50) | Ngã Năm Long Bình Điền | Từ cầu Chợ Gạo (cũ) | 2.000.000 |
| 3 | Đường 30/4 (QL 50) | Từ cầu Chợ Gạo (cũ) | Cầu Bình Phan | 2.000.000 |
| 4 | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50) | Ngã Năm Long Bình Điền | Cầu Bình Phan (mới) | 2.000.000 |
b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Stt | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường tỉnh 879 | Nghĩa trang Lương Hòa Lạc | Đình Lương Phú A | 765.000 |
| Đình Lương Phú A | Cầu Tư Rớt | 1.150.000 | ||
| Cầu Tư Rớt | Ranh Phú Kiết -Lương Hòa Lạc | 595.000 | ||
| Phú Kiết | Trung Hòa | 540.000 | ||
| 2 | Đường tỉnh 879B | Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh | 540.000 | |
| Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m | 900.000 | |||
| Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) | 640.000 | |||
| 3 | Đường tỉnh 879C | Quốc lộ 50 | Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng | 1.300.000 |
| Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng | Trường THCS Đăng Hưng Phước | 770.000 | ||
| Trường THCS Đăng Hưng Phước | Nhà bia xã Đăng Hưng Phước | 900.000 | ||
| Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) | 770.000 | |||
| 4 | Đường tỉnh 878B | Đầu lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) | Ngã ba Tân Bình Thạnh | 770.000 |
| 5 | Đường tỉnh 877 | Quốc lộ 50 | Nghĩa trang An Thạnh Thủy | 1.300.000 |
| Nghĩa trang An Thạnh Thủy | Nghĩa trang Bình Ninh | 770.000 | ||
| Nghĩa trang Bình Ninh | Giáp Đường huyện 12 | 540.000 | ||
| Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) | 380.000 | |||
| 6 | Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) | Tân Thuận Bình - Quơn Long | 800.000 | |
c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Stt | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa) | Đoạn thuộc xã Trung Hòa | 300.000 | |
| 2 | Đường huyện 28 (Đường huyện 31) | Lương Hòa Lạc | Thanh Bình | 470.000 |
| 3 | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) | Phú Kiết | Thanh Bình | 300.000 |
| 4 | Đường huyện 27 (Đường số 6) | Đăng Hưng Phước | Thanh Bình | 560.000 |
| 5 | Đường huyện 26 (Đường 26/3) | Tân Thuận Bình | Quơn Long | 380.000 |
| 6 | Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo) | Đoạn thuộc xã Tân Thuận Bình (nhựa) | 620.000 | |
| Đoạn thuộc xã Tân Thuận Bình (đá đỏ) | 430.000 | |||
| Đoạn thuộc xã Quơn Long (nhựa) | 620.000 | |||
| Đoạn thuộc xã Quơn Long (đá đỏ) | 430.000 | |||
| 7 | Đường huyện 25B (Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo) | Ranh thị trấn - Bình Phan. | Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | 430.000 |
| 8 | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) | Tuyến tránh QL50 | Cầu Sập | 640.000 |
| Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) | 560.000 | |||
| 9 | Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông) | Toàn tuyến | 430.000 | |
| 10 | Đường huyện 24B (Đường lộ Xoài) | Phạm vi 150m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) | Vào đường Lộ Xoài | 1.530.000 |
| Từ số mét 151 | Cầu đúc trước UBND xã Song Bình | 640.000 | ||
| Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) | 390.000 | |||
| 11 | Đường huyện 24C (Đường lộ 24 cũ) | QL 50 | Ranh thị trấn - Long Bình Điền | 640.000 |
| 12 | Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) | Ranh thị trấn Chợ Gạo | Đập nước Hòa Định | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) | 710.000 | |||
| Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) | Phạm vi 150 m về 3 hướng | 750.000 | ||
| Đoạn còn lại từ mét 151 m đến giáp Đường tỉnh 877 | 600.000 | |||
| 13 | Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) | Đường 30/4 | Ranh thị trấn - Bình Phan | 900.000 |
| Đoạn còn lại (Bình Phan) | 640.000 | |||
| 14 | Đường huyện 21 (Đường huyện Bình Phục Nhứt) | Cầu Tư Trinh | UBND xã Bình Phục Nhứt | 850.000 |
| Đoạn còn lại (Đường Bình Phục Nhứt) | 640.000 | |||
| 15 | Đường huyện 12 | Giao đường 877 | Cầu Thạnh Nhựt | 430.000 |
| 16 | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) | Giao lộ Xoài | Giao Đường tỉnh 879C | 250.000 |
| 17 | Đường Lộ Vàm | Giao Quốc lộ 50 | Bến đò Lộ Vàm | 850.000 |
| 18 | Đường Lộ Đình | Đoạn xã Thanh Bình | 470.000 | |
| 19 | Chợ Tịnh Hà | Bốn hướng trong phạm vi 500 m | 770.000 | |
| 20 | Chợ An Khương | Trong khu vực chợ và cặp đường 878B về 2 hướng 200m | 770.000 | |
| 21 | Chợ Lương Hòa Lạc | 1.150.000 | ||
| 22 | Chợ Quơn Long | Giao đường Lộ Me | Đường nhựa trung tâm xã | 1.700.000 |
| 23 | Chợ Bình Ninh | Cầu Bình Ninh | Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh | 770.000 |
| 24 | Dãy phố Chợ Long Bình Điền | 1.890.000 | ||
| 25 | Chợ Thanh Bình | Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý | 1.080.000 | |
| 26 | Chợ Bình Phục Nhứt | Dãy phố chợ và đoạn từ cống Tư Trinh vào UBND xã | 2.200.000 | |
| 27 | Đường nội bộ Khu dân cư Long Thạnh Hưng | 1.710.000 | ||
| 28 | Chợ Phú Kiết | Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 2 hướng đường tỉnh 879 | 770.000 | |
| 29 | Chợ Song Bình | Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình | 1.710.000 | |
| 30 | Chợ An Thạnh Thủy | Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy | 1.530.000 | |
| 31 | Đường huyện 27B (Đường số 7) | Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) | 1.000.000 | |
| Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) | 600.000 | |||
| Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 151m đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) | 430.000 | |||
d) Đất ở tại các khu vực giao lộ và gần Ủy ban nhân dân xã:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Stt | Khu vực | Mức Giá |
| 1 | Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100m tính từ Quốc lộ 50 | 640.000 |
| 2 | Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100m tính từ đường tỉnh | 340.000 |
| 3 | Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100m tính từ đường huyện | 240.000 |
| 4 | Gần UBND xã Trung Hòa trong phạm vi 200m | 340.000 |
| 5 | Gần UBND xã Hòa Tịnh trong phạm vi 200m | 640.000 |
| 6 | Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) | 770.000 |
| 7 | Đất ở tại vị trí mặt tiền ngã tư Thanh Bình các hướng trong phạm vi 500 m (xã Thanh Bình) | 690.000 |
3. Đất ở tại các khu vực còn lại
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 170.000 |
| 2 | 135.000 |
| 3 | 110.000 |
Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.
Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại xã quản lý.
Khu vực 3: Các khu vực còn lại.