vanban.org

Điều 29. Giá đất ở đô thị — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 7 › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo Ngã Năm Long Bình Điền 1.710.000
Cầu Bình Phan Cầu Bình Thọ Đông 1.890.000
Cầu Bình Thọ Đông Ranh huyện Gò Công Tây 1.440.000
2

Đường 3/2

(QL 50)

Ngã Năm Long Bình Điền Từ cầu Chợ Gạo (cũ) 2.000.000
3

Đường 30/4

 (QL 50)

Từ cầu Chợ Gạo (cũ) Cầu Bình Phan 2.000.000
4 Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50) Ngã Năm Long Bình Điền Cầu Bình Phan (mới) 2.000.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:  

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 879 Nghĩa trang Lương Hòa Lạc Đình Lương Phú A 765.000
Đình Lương Phú A Cầu Tư Rớt 1.150.000
Cầu Tư Rớt Ranh Phú Kiết -Lương Hòa Lạc 595.000
Phú Kiết Trung Hòa 540.000
2 Đường tỉnh 879B Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh 540.000
Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m 900.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) 640.000
3 Đường tỉnh 879C Quốc lộ 50 Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng 1.300.000
Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng Trường THCS Đăng Hưng Phước 770.000
Trường THCS Đăng Hưng Phước Nhà bia xã Đăng Hưng Phước 900.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) 770.000
4 Đường tỉnh 878B Đầu lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) Ngã ba Tân Bình Thạnh 770.000
5 Đường tỉnh 877 Quốc lộ 50 Nghĩa trang An Thạnh Thủy 1.300.000
Nghĩa trang An Thạnh Thủy Nghĩa trang Bình Ninh 770.000
Nghĩa trang Bình Ninh Giáp Đường huyện 12 540.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) 380.000
6

Đường tỉnh 879D

(Cần Đước - Chợ Gạo)

Tân Thuận Bình - Quơn Long 800.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa) Đoạn thuộc xã Trung Hòa 300.000
2 Đường huyện 28 (Đường huyện 31) Lương Hòa Lạc Thanh Bình 470.000
3 Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Phú Kiết Thanh Bình 300.000
4 Đường huyện 27 (Đường số 6) Đăng Hưng Phước Thanh Bình 560.000
5 Đường huyện 26 (Đường 26/3) Tân Thuận Bình Quơn Long 380.000
6 Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo) Đoạn thuộc xã Tân Thuận Bình (nhựa) 620.000
Đoạn thuộc xã Tân Thuận Bình (đá đỏ) 430.000
Đoạn thuộc xã Quơn Long (nhựa) 620.000
Đoạn thuộc xã Quơn Long (đá đỏ) 430.000
7 Đường huyện 25B (Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo) Ranh thị trấn - Bình Phan. Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) 430.000
8 Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh QL50 Cầu Sập 640.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) 560.000
9 Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông) Toàn tuyến 430.000
10 Đường huyện 24B (Đường lộ Xoài) Phạm vi 150m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) Vào đường Lộ Xoài 1.530.000
Từ số mét 151 Cầu đúc trước UBND xã Song Bình 640.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) 390.000
11 Đường huyện 24C (Đường lộ 24 cũ) QL 50 Ranh thị trấn - Long Bình Điền 640.000
12 Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) Ranh thị trấn Chợ Gạo Đập nước Hòa Định 1.000.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) 710.000
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Phạm vi 150 m về 3 hướng 750.000
Đoạn còn lại từ mét 151 m đến giáp Đường tỉnh 877 600.000
13 Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan 900.000
Đoạn còn lại (Bình Phan) 640.000
14 Đường huyện 21 (Đường huyện Bình Phục Nhứt) Cầu Tư Trinh UBND xã Bình Phục Nhứt 850.000
Đoạn còn lại (Đường Bình Phục Nhứt) 640.000
15 Đường huyện 12 Giao đường 877 Cầu Thạnh Nhựt 430.000
16 Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Giao lộ Xoài Giao Đường tỉnh 879C 250.000
17 Đường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm 850.000
18 Đường Lộ Đình Đoạn xã Thanh Bình 470.000
19 Chợ Tịnh Hà Bốn hướng trong phạm vi 500 m 770.000
20 Chợ An Khương Trong khu vực chợ và cặp đường 878B về 2 hướng 200m 770.000
21 Chợ Lương Hòa Lạc   1.150.000
22 Chợ Quơn Long Giao đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã 1.700.000
23 Chợ Bình Ninh Cầu Bình Ninh Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh 770.000
24 Dãy phố Chợ Long Bình Điền   1.890.000
25 Chợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý 1.080.000
26 Chợ Bình Phục Nhứt Dãy phố chợ và đoạn từ cống Tư Trinh vào UBND xã 2.200.000
27 Đường nội bộ Khu dân cư Long Thạnh Hưng   1.710.000
28 Chợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 2 hướng đường tỉnh 879 770.000
29 Chợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình 1.710.000
30 Chợ An Thạnh Thủy Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy 1.530.000
31 Đường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) 1.000.000
Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) 600.000
Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 151m đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) 430.000

d) Đất ở tại các khu vực giao lộ và gần Ủy ban nhân dân xã:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Khu vực Mức Giá
1 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100m tính từ Quốc lộ 50 640.000
2 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100m tính từ đường tỉnh 340.000
3 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100m tính từ đường huyện 240.000
4 Gần UBND xã Trung Hòa trong phạm vi 200m 340.000
5 Gần UBND xã Hòa Tịnh trong phạm vi 200m 640.000
6 Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) 770.000
7 Đất ở tại vị trí mặt tiền ngã tư Thanh Bình các hướng trong phạm vi 500 m (xã Thanh Bình) 690.000

3. Đất ở tại các khu vực còn lại

  Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 170.000
2 135.000
3 110.000

Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại xã quản lý.

Khu vực 3: Các khu vực còn lại.