vanban.org

Điều 9. Định mức dụng cụ — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức dụng cụ

Bảng 2

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng)

Định mức

(Ca/xã)

1 Bàn làm việc Cái 120 16,97
2 Ghế văn phòng Cái 120 16,97
3 Tủ để tài liệu Cái 96 16,97
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,36
5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 6,36
6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 6,36
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 6,36
8 Máy tính bấm số Cái 60 7,63
9 Điện năng kW   9,62