vanban.org

Điều 21. Định mức vật liệu — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Chương I › Mục 1 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Định mức vật liệu

Bảng 14

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(tính cho 1 xã TB)

1 Băng dính to Cuộn 2
2 Bút dạ màu Bộ 1
3 Túi ni lông bọc tài liệu Cái 4
4 Mực in A4 Laser Hộp 0,5
5 Mực in A3 Laser Hộp 0,19
6 Mực photocopy Hộp 0,22
7 Sổ ghi chép Quyển 2
8 Cặp 3 dây Chiếc 5
9 Giấy A4 Ram 1
10 Giấy A3 Ram 0,5
11 Mực in Plotter Hộp 0,03
12 Giấy in A0 Tờ 3
13 USB 4G Cái 2

Ghi chú:

Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 12, 13, 14 tính cho xã trung bình có diện tích bằng 3.000 ha; khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức ở phần định mức lao động của kiểm kê đất đai cấp xã.

Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo tỷ lệ tại bảng 15

Bảng 15

STT Nội dung công việc Tỷ lệ (%)
1 Các nội dung công việc tính cho khoanh đất 31,22
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 68,78