Điều 43. Định mức lao động:
Bảng 34
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (Công nhóm/ĐVT) | ||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||
| Cấp xã | ||||||
| 1.1 | Xây dựng phương án, kế hoạch thực hiện KKĐĐ | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 3,0 | ||
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, vật tư, trang thiết bị, in ấn biểu mẫu | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 2,0 | ||
| 1.3 | Thu thập tài liệu phục vụ công tác KKĐĐ | Bộ/xã | 2ĐCV3 | 5,0 | ||
| 2 | Xác định phạm vi kiểm kê: về vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất của các khu vực sạt lở, bồi đắp trên bản đồ kiểm kê đất đai tại cấp xã | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 1 | ||
| 3 | Rà soát, cập nhật xác định loại đất theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024 và diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích; đất sử dụng không đúng mục đích; đang giao, giao khoán, khoán trắng; cho thuê, cho mượn; liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư; bị lấn, bị chiếm; đang có tranh chấp và đất chưa sử dụng tại cấp xã. | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 15 | ||
| 4 | Đối soát ngoài thực địa về ranh giới các khoanh đất của từng khu vực sạt lởm bồi đắp theo loại đất; diện tích đất đang sử dụng đúng; tình trạng sử dụng; | |||||
| 4.1 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất | Khoanh/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2+ 1ĐCV3) | 0,2 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 0,2 | ||||||
| 0,2 | ||||||
| 4.2 | Đối soát, xác định và chỉnh lý, bổ sung thông tin đối với các khoanh đất cần kiểm kê: mục đích sử dụng đất | Bộ/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2+ 1ĐCV3) | 7 7 | 7 | 7 |
| 7 | ||||||
| 7 | ||||||
| 4.3 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất | Khoanh/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2+ 1ĐCV3) | 0,2 | ||
| 5 | Chuyển vẽ, xử lý tiếp biên, đóng vùng các khoanh đất thực hiện theo quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. | |||||
| 5.1 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số | Khoanh/xã | 1ĐCV3 | 0,1 | ||
| 5.2 | Cập nhật thông tin loại đất, loại đối tượng sử dụng đất theo các chỉ tiêu cần kiểm kê từ kết quả điều tra thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số | Bộ/xã | 1ĐCV2 | 5 | ||
| 5.3 | Ghép mảnh bản đồ điều tra kiểm kê theo phạm vi đơn vị hành chính (chỉ áp dụng đối với trường hợp lập mới bản đồ KKĐĐ) | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 2 | ||
| 5.4 | Tích hợp, tiếp biên, biên tập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê; đóng vùng, tính diện tích các khoanh đất; trình bày, hoàn thiện bản đồ KKĐĐ | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 8 | ||
| 6 | Tổng hợp kết quả KKĐĐ chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp | |||||
| 6.1 | Cấp xã | Bộ/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2 + 1ĐCV3) | 18 | ||
| 6.2 | Cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 6 | |||
| 7 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất liên quan đối tượng KKĐĐ chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp | |||||
| 7.1 | Cấp xã | Bộ/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2 + 1ĐCV3) | 3 | ||
| 7.2 | Cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1 | |||
| 8 | Xây dựng báo cáo kiểm kê đất đai chuyên đề về tình hình quản lý, sử dụng đất của các khu vực sạt lở, bồi đắp | Bộ/nghiệp | ||||
| 8.1 | Cấp xã | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 6 | ||
| 8.2 | Cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 2 | |||
| 9 | In ấn, phát hành kết quả | |||||
| 9.1 | Cấp xã | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 1 | ||
| 9.2 | Cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1 |