Điều 16. Định mức vật liệu
Bảng 9
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,93 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,93 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 1,5 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 11,22 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 33,65 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 9,35 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 3,74 |
Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo tỷ lệ tại bảng 10
Bảng 10
| STT | Nội dung công việc | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Các nội dung công việc tính theo khoanh đất/tỉnh | 12,63 |
| 2 | Các nội dung công việc còn lại | 87,37 |