vanban.org

Điều 23. Định mức dụng cụ — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Chương I › Mục 2 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức dụng cụ

Bảng 17

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã)
1/5.000 1/10.000 1/25.000
1 Bàn làm việc Cái 120 99 118 139
2 Ghế văn phòng Cái 120 99 118 139
3 Giá để tài liệu Cái 60 99 118 139
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 99 118 139
5 Lưu điện Cái 60 99 118 139
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 24,75 29,5 34,75
7 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 24,75 29,5 34,75
8 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 99 118 139
9 Máy tính bấm số Cái 60 3,5 3,54 4,17
10 Cặp đựng tài liệu Cái 24 4 4 4
11 Đồng hồ treo tường Cái 36 49,5 59 69,5
12 Điện năng kW   95,9 115,08 138,09