Điều 23. Định mức dụng cụ
Bảng 17
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | ||
| 1/5.000 | 1/10.000 | 1/25.000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 99 | 118 | 139 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 99 | 118 | 139 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 99 | 118 | 139 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 99 | 118 | 139 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 99 | 118 | 139 |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 24,75 | 29,5 | 34,75 |
| 7 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 24,75 | 29,5 | 34,75 |
| 8 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 99 | 118 | 139 |
| 9 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 3,5 | 3,54 | 4,17 |
| 10 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 4 | 4 | 4 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 49,5 | 59 | 69,5 |
| 12 | Điện năng | kW | 95,9 | 115,08 | 138,09 | |