vanban.org

Điều 14. Định mức dụng cụ — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức dụng cụ

Bảng 7

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Bàn làm việc Cái 120 76,00
2 Ghế văn phòng Cái 120 76,00
3 Tủ để tài liệu Cái 96 76,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,00
5 Lưu điện Cái 60 57,00
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 16,00
7 Máy hút bụi 2 kW Cái 60 16,00
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 16,00
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 16,00
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 16,00
11 Máy tính bấm số Cái 60 10,00
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 16,00
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 16,75
14 Điện năng   495,00