vanban.org

Điều 32. Định mức dụng cụ — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Định mức dụng cụ

Bảng 26

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 120 152,6
2 Ghế văn phòng Cái 120 152,6
3 Tủ để tài liệu Cái 96 152,6
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 38,15
5 Lưu điện Cái 60 152,6
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 7,63
7 Máy hút bụi 2kW Cái 60 7,63
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 38,15
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 38,15
10 Đèn neon 0,04kW Bộ 36 152,6
11 Máy tính bấm số Cái 60 6,21
12 Hòm đựng tài liệu Cái 60 5,45
13 Cặp đựng tài liệu Cái 24 5,45
14 Thước nhựa 120 cm Cái 24 4,36
15 Đồng hồ treo tường Cái 36 76,3
16 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 68,67
17 Điện năng kW   320,00