vanban.org

Điều 28. Định mức dụng cụ — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Định mức dụng cụ

Bảng 21

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 120 174
2 Ghế văn phòng Cái 120 174
3 Tủ để tài liệu Cái 96 174
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 57,84
5 Lưu điện Cái 60 174
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 57,84
7 Máy hút bụi 2 kW Cái 60 57,84
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 57,84
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 57,84
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 57,84
11 Máy tính bấm số Cái 60 35
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 186,98
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 266,92
14 Điện năng kW   5.779,93