Điều 30. Định mức vật liệu
Bảng 23
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho tỉnh) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,96 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 2,39 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,72 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 9,57 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 23,92 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 4,78 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,96 |
Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo nội dung công việc kiểm kê đất đai tỉnh Thái Nguyên phân bổ theo bảng sau
Bảng 24
| STT | Nội dung công việc | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Các nội dung công việc tính theo khoanh đất/tỉnh | 10,34 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 89,66 |