vanban.org

Điều 11. Định mức vật liệu — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức vật liệu

Bảng 4

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Tính cho 1 xã)

1 Mực in A4 Laser Hộp 0,05
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,05
3 Mực photocopy Hộp 0,15
4 Sổ ghi chép Quyển 2,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 3,00
6 Giấy A4 Ram 1,00
7 Giấy A3 Ram 0,20
8 USB 4G Cái 2,00

Ghi chú:

Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 2,3,4 tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 3.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức ở phần định mức lao động của thống kê đất đai cấp xã.

Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo tỷ lệ tại bảng 5

Bảng 5

STT Nội dung công việc Tỷ lệ (%)
1 Các nội dung công việc tính theo khoanh đất/xã 33,14
2 Các nội dung công việc còn lại 66,86