vanban.org

Điều 19. Định mức dụng cụ — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Chương I › Mục 1 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức dụng cụ

Bảng 12

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng)

Định mức

(Ca/xã TB)

1 Bàn làm việc Cái 120 45,5
2 Ghế văn phòng Cái 120 45,5
3 Tủ để tài liệu Cái 96 45,5
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 15,17
5 Lưu điện Cái 60 45,5
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 15,17
7 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 15,17
8 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 15,17
9 Máy tính bấm số Cái 60 9,1
10 Thước nhựa 40cm Cái 24 4,55
11 Thước nhựa 120cm Cái 24 4,55
12 Cặp đựng tài liệu Cái 24 4,55
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 90
14 Giầy bảo hộ Đôi 12 90
15 Tất Đôi 6 90
16 Mũ cứng Cái 12 90
17 Quần áo mưa Bộ 12 90
18 Bình đựng nước uống Cái 12 90
19 Điện năng kW 22,94