Điều 19. Định mức dụng cụ
Bảng 12
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã TB) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 45,5 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 45,5 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 45,5 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 15,17 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 45,5 |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 15,17 |
| 7 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 15,17 |
| 8 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 15,17 |
| 9 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 9,1 |
| 10 | Thước nhựa 40cm | Cái | 24 | 4,55 |
| 11 | Thước nhựa 120cm | Cái | 24 | 4,55 |
| 12 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 4,55 |
| 13 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 90 |
| 14 | Giầy bảo hộ | Đôi | 12 | 90 |
| 15 | Tất | Đôi | 6 | 90 |
| 16 | Mũ cứng | Cái | 12 | 90 |
| 17 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 90 |
| 18 | Bình đựng nước uống | Cái | 12 | 90 |
| 19 | Điện năng | kW | 22,94 |