Điều 36. Định mức lao động
Bảng 29
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (Công nhóm/ĐVT) | ||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||||
| Cấp xã | ||||||
| 1.1 | Xây dựng phương án, kế hoạch thực hiện KKĐĐ | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 3,0 | ||
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, vật tư, trang thiết bị, in ấn biểu mẫu | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 2,0 | ||
| 1.3 | Thu thập tài liệu phục vụ công tác KKĐĐ | Bộ/xã | 2ĐCV3 | 5,0 | ||
| 2 | Xác định phạm vi kiểm kê: về vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp trên bản đồ kiểm kê đất đai tại cấp xã | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 1 | ||
| 3 | Rà soát, cập nhật xác định loại đất theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024 và diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích; đất sử dụng không đúng mục đích; đang giao, giao khoán, khoán trắng; cho thuê, cho mượn; liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư; bị lấn, bị chiếm; đang có tranh chấp và đất chưa sử dụng tại cấp xã. | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 15 | ||
| 4 | Đối soát ngoài thực địa về ranh giới các khoanh đất của từng công ty nông, lâm nghiệp theo loại đất; diện tích đất đang sử dụng đúng; tình trạng sử dụng; | |||||
| 4.1 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất | Khoanh/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2+ 1ĐCV3) | 0,2 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 0,2 | ||||||
| 0,2 | ||||||
| 4.2 | Đối soát, xác định và chỉnh lý, bổ sung thông tin đối với các khoanh đất cần kiểm kê: mục đích sử dụng đất | Bộ/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2+ 1ĐCV3) | 7 7 | 7 | 7 |
| 7 | ||||||
| 7 | ||||||
| 4.3 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất | Khoanh/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2+ 1ĐCV3) | 0,2 | ||
| 5 | Chuyển vẽ, xử lý tiếp biên, đóng vùng các khoanh đất thực hiện theo quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. | |||||
| 5.1 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số | Khoanh/xã | 1ĐCV3 | 0,1 | ||
| 5.2 | Cập nhật thông tin loại đất, loại đối tượng sử dụng đất theo các chỉ tiêu cần kiểm kê từ kết quả điều tra thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số | Bộ/xã | ĐCV2 | 5 | ||
| 5.3 | Ghép mảnh bản đồ điều tra kiểm kê theo phạm vi đơn vị hành chính (chỉ áp dụng đối với trường hợp lập mới bản đồ KKĐĐ) | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 2 | ||
| 5.4 | Tích hợp, tiếp biên, biên tập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê; đóng vùng, tính diện tích các khoanh đất; trình bày, hoàn thiện bản đồ KKĐĐ | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 8 | ||
| 6 | Tổng hợp kết quả KKĐĐ chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp | |||||
| 6.1 | Cấp xã | Bộ/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2 + 1ĐCV3) | 18 | ||
| 6.2 | Cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 6 | |||
| 7 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất liên quan đối tượng KKĐĐ chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp | |||||
| 7.1 | Cấp xã | Bộ/xã | Nhóm 2 (1ĐCV2 + 1ĐCV3) | 3 | ||
| 7.2 | Cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1 | |||
| 8 | Xây dựng báo cáo kiểm kê đất đai chuyên đề về tình hình quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp | Bộ/nghiệp | ||||
| 8.1 | Cấp xã | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 6 | ||
| 8.2 | Cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 2 | |||
| 9 | In ấn, phát hành kết quả | |||||
| 9.1 | Cấp xã | Bộ/xã | 1ĐCV3 | 1 | ||
| 9.2 | Cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1 |
Ghi chú:
(1) Trường hợp kiểm kê chuyên đề và kiểm kê định kỳ được thực hiện trong cùng một năm thì không tính định mức tại điểm 1.1 Bảng 29.
(2) Định mức tại Bảng 29 được tính cho mỗi chuyên đề cần kiểm kê. Trường hợp một lần kiểm kê thực hiện với nhiều chuyên đề thì chi phí lao động được tính bằng tổng chi phí lao động của từng chuyên đề tính theo định mức tại bảng này.
(3) Các bước công việc tại điểm 4.1 và 4.2 tại Bảng 29 là ngoại nghiệp còn lại là nội nghiệp.