Điều 34. Định mức vật liệu
Bảng 28
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho tỉnh) |
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,33 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,55 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,55 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 5,45 |
Ghi chú:
Định mức tại các bảng 25, 26, 27, 28 nêu trên tính cho lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Thái Nguyên tỷ lệ 1/100.000.