vanban.org

Điều 5. Các bảng hệ số — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Phần I › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Các bảng hệ số

1. Hệ số quy mô diện tích (Kdtx)

STT Diện tích tự nhiên (ha) Hệ số (Kdtx) Công thức tính
1 < 3.000 0,8  
2 >3.000 - 6.000 0,81 - 0,90 Hệ số của xã cần tính = 0,81+((0,90-0,81)/(6.000- 3.000)) x (diện tích của xã cần tính -3.000)
3 >6.000 - 9.000 0,91 - 1,00 Hệ số của xã cần tính =0,91+((1,00-0,91)/(9.000- 6.000)) x (diện tích của xã cần tính-6.000)
4 >9.000 - 12.000 1,01 - 1,10 Hệ số của xã cần tính =1,01+((1,10-1,01)/(12.000- 9.000)) x (diện tích của xã cần tính -9.000)
5 >12.000 - 15.000 1,11 - 1,20 Hệ số của xã cần tính =1,11+((1,20-1,11)/(15.000- 12.000)) x (diện tích của xã cần tính -12.000)
6 >15.000 - 18.000 1,21 - 1,30 Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,30-1,21)/(18.000- 15.000)) x (diện tích của xã cần tính -15.000)
7 >18.000 1,35

2. Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)

STT Khu vực Hệ số (Kkv)
1 Các xã 1,00
2 Các phường 1,20

3. Hệ số tỷ lệ bản đồ (Ktlx)

STT Tỷ lệ bản đồ Diện tích tự nhiên (ha) Ktlx Công thức tính
1 1/5000 1.000 - 2.000 0,85 - 0,95 Ktlx của xã cần tính =0,85+((0,95-0,85)/(2.000-1.000)) x (diện tích của xã cần tính-1.000)
>2.000 - 3.000 0,95 - 1,00 Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,00-0,95) /(3.000-2.000)) x (diện tích của xã cần tính-2.000)
2 1/10000 >3.000 - 6.000 1,00 - 1,10 Ktlx của xã cần tính =1,10+((1,10-1,00)/(4.000- 3.000)) x (diện tích của xã cần tính-3.000)
>6.000 - 9.000 1,10 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,10+((1,15-1,10) /(8.000-4.000)) x (diện tích của xã cần tính -4.000)
>9.000 -12.000 1,15 - 1,20 Ktlx của xã cần tính =1,15+((1,20-1,15) /(12.000-8.000)) x (diện tích của xã cần tính - 8.000)
3 1/25000 > 12.000 1,25 Ktlx của xã cần tính là 1,25