Điều 5. Các bảng hệ số
1. Hệ số quy mô diện tích (Kdtx)
| STT | Diện tích tự nhiên (ha) | Hệ số (Kdtx) | Công thức tính |
| 1 | < 3.000 | 0,8 | |
| 2 | >3.000 - 6.000 | 0,81 - 0,90 | Hệ số của xã cần tính = 0,81+((0,90-0,81)/(6.000- 3.000)) x (diện tích của xã cần tính -3.000) |
| 3 | >6.000 - 9.000 | 0,91 - 1,00 | Hệ số của xã cần tính =0,91+((1,00-0,91)/(9.000- 6.000)) x (diện tích của xã cần tính-6.000) |
| 4 | >9.000 - 12.000 | 1,01 - 1,10 | Hệ số của xã cần tính =1,01+((1,10-1,01)/(12.000- 9.000)) x (diện tích của xã cần tính -9.000) |
| 5 | >12.000 - 15.000 | 1,11 - 1,20 | Hệ số của xã cần tính =1,11+((1,20-1,11)/(15.000- 12.000)) x (diện tích của xã cần tính -12.000) |
| 6 | >15.000 - 18.000 | 1,21 - 1,30 | Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,30-1,21)/(18.000- 15.000)) x (diện tích của xã cần tính -15.000) |
| 7 | >18.000 | 1,35 |
2. Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)
| STT | Khu vực | Hệ số (Kkv) |
| 1 | Các xã | 1,00 |
| 2 | Các phường | 1,20 |
3. Hệ số tỷ lệ bản đồ (Ktlx)
| STT | Tỷ lệ bản đồ | Diện tích tự nhiên (ha) | Ktlx | Công thức tính |
| 1 | 1/5000 | 1.000 - 2.000 | 0,85 - 0,95 | Ktlx của xã cần tính =0,85+((0,95-0,85)/(2.000-1.000)) x (diện tích của xã cần tính-1.000) |
| >2.000 - 3.000 | 0,95 - 1,00 | Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,00-0,95) /(3.000-2.000)) x (diện tích của xã cần tính-2.000) | ||
| 2 | 1/10000 | >3.000 - 6.000 | 1,00 - 1,10 | Ktlx của xã cần tính =1,10+((1,10-1,00)/(4.000- 3.000)) x (diện tích của xã cần tính-3.000) |
| >6.000 - 9.000 | 1,10 - 1,15 | Ktlx của xã cần tính =1,10+((1,15-1,10) /(8.000-4.000)) x (diện tích của xã cần tính -4.000) | ||
| >9.000 -12.000 | 1,15 - 1,20 | Ktlx của xã cần tính =1,15+((1,20-1,15) /(12.000-8.000)) x (diện tích của xã cần tính - 8.000) | ||
| 3 | 1/25000 | > 12.000 | 1,25 | Ktlx của xã cần tính là 1,25 |