Điều 25. Định mức vật liệu
Bảng 19
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/xã) | ||
| 1/5.000 | 1/10.000 | 1/25.000 | |||
| 1 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,4 | 0,4 | 0,5 |
| 3 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Giấy in A0 | Tờ | 5 | 5 | 5 |
| 5 | USB 4G | Cái | 4 | 4 | 4 |
Ghi chú:
Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/5000 tương ứng với quy mô diện tích từ 1.000 ha đến 3.000 ha; tỷ lệ 1/10.000 tương ứng với quy mô diện tích trên 3.000 ha đến 12.000 ha; tỷ lệ 1/25.000 tương ứng với quy mô diện tích trên 12.000 ha).); khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.