Điều 39. Định mức vật liệu
Bảng 32
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,50 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 1,00 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,50 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 10,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 50,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 15,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 5,00 |
Ghi chú: Phân bổ định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo bảng 33
Bảng 33
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Kiểm kê chuyên đề tại cấp xã | 0,7 |
| 2 | Kiểm kê chuyên đề tại cấp tỉnh | 0,3 |
Ghi chú:
(1) Phân bổ dụng cụ, vật liệu, thiết bị theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho “Bộ/xã và Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã”
(2) Đối với việc kiểm kê đất đai chuyên đề trùng với năm kiểm kê đất đai định kỳ thì được tính bằng 80% mức phân bổ dụng cụ, thiết bị quy định tại mục 2 Bảng 33.