vanban.org

Điều 39. Định mức vật liệu — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 39
Đọc toàn văn

Điều 39. Định mức vật liệu

Bảng 32

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
(Tính cho tỉnh)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,50
2 Mực in A4 Laser Hộp 1,00
3 Mực photocopy Hộp 0,50
4 Sổ ghi chép Quyển 10,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 50,00
6 Giấy A4 Ram 15,00
7 Giấy A3 Ram 5,00

Ghi chú: Phân bổ định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo bảng 33

Bảng 33

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Kiểm kê chuyên đề tại cấp xã 0,7
2 Kiểm kê chuyên đề tại cấp tỉnh 0,3

Ghi chú:

(1) Phân bổ dụng cụ, vật liệu, thiết bị theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho “Bộ/xã và Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã”

(2) Đối với việc kiểm kê đất đai chuyên đề trùng với năm kiểm kê đất đai định kỳ thì được tính bằng 80% mức phân bổ dụng cụ, thiết bị quy định tại mục 2 Bảng 33.