vanban.org

Điều 37. Định mức dụng cụ — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 25/05/2026 Hiệu lực 05/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Định mức dụng cụ

Bảng 30

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 120 76,00
2 Ghế văn phòng Cái 120 76,00
3 Tủ để tài liệu Cái 96 19,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00
5 Lưu điện Cái 60 76,00
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 22,80
7 Máy hút bụi 2 kW Cái 60 22,80
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 35,50
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 35,50
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 71,00
11 Máy tính bấm số Cái 60 2,50
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 38,00
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 22,50
14 Điện năng kW   700,88