vanban.org

Điều 39. Trích lục hồ sơ địa chính — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 39
Đọc toàn văn

Điều 39. Trích lục hồ sơ địa chính

1. Dụng cụ

Bảng 102

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
1Đồng hồ treo tườngCái360,08
2Ghế tựaCái600,32
3Bàn làm việcCái600,32
4Tủ tài liệuCái960,08
5Thước nhựa 30 cmCái240,05
6Máy tính tayCái360,01
7Bàn dập ghim béCái120,11
8Bàn dập ghim toCái120,04
9Kéo cắt giấyCái90,02
10Áo bluCái120,32
11Dép xốpĐôi60,32
12Hòm sắt đựng tài liệuCái480,08
13Ống đựng bản đồCái240,08
14Quạt trần 100WCái360,06
15Đèn neon 40WBộ300,32
16Điện năngkW 0,15

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 99.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 99.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 99.

2. Thiết bị

Bảng 103

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/thửa)
1Điều hòa nhiệt độCái2,200,050
2Máy vi tínhCái0,400,150
3Máy in laser A4Cái0,600,0150
4Máy photocopyCái1,500,050
5Điện năngKW 2,032

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 103.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 103.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 103.

3. Vật liệu

Bảng 104

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
1Cặp để tài liệuCái0,015
2Ghim vòngHộp0,300
3Ghim dậpHộp0,150
4Mực in laser A4Hộp0,006
5Mực máy photocopyHộp0,012
6Giấy A4Ram0,090

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 104.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 104.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 104./.