vanban.org

Điều 37. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân

1. Dụng cụ

Bảng 96

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái362,4
2Ghế tựaCái603,12
3Bàn làm việcCái603,12
4Tủ tài liệuCái962,4
5Thước nhựa 30 cmCái240,553
6Máy tính tayCái360,323
7Bàn đục lỗCái120,338
8Bàn dập ghim béCái120,833
9Bàn dập ghim toCái120,396
10Kéo cắt giấyCái91,001
11Áo bluCái123,12
12Dép xốpĐôi63,12
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái120,216
14Quạt trần 100WCái361,601
15Đèn neon 40WBộ303,12
16Điện năngkW 2,279

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 96.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 96. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 96 trên.

2. Thiết bị

Bảng 97

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/hồ sơ)
INộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã
1Tại địa bàn xã, phường
 Máy vi tínhCái0,400,918
Máy in laser A4Cái0,600,038
Điều hòa nhiệt độCái2,200,276
Máy in laser A3Cái0,600,009
Máy quét A3Cái0,600,009
Điều hòa nhiệt độCái2,200,270
Máy photocopyCái1,500,023
Điện năngkW 8,328
IINộp hồ sơ tại địa bàn cấp tỉnh   
1Tại địa bàn cấp tỉnh   
 Máy vi tínhCái0,400,918
Máy in laser A4Cái0,600,038
Điều hòa nhiệt độCái2,200,276
Máy in laser A3Cái0,600,009
Máy quét A3Cái0,600,009
Điều hòa nhiệt độCái2,200,270
Máy photocopyCái1,500,023
Điện năngkW 8,328

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng

hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 97.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 97. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện

cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 97 trên.

3. Vật liệu

Bảng 98

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ) Tại địa bàn cấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,010
2Ghim vòngHộp0,038
3Ghim dậpHộp0,006
4Mực in laser A4Hộp0,002
5Mực máy photocopyHộp0,003
6Mực in laser A3Hộp0,002
7Mẫu trích lục bản đồTờ1,000
8GCNBộ1,000
9Đơn đăng ký biến động đất đaiTờ1,000
10Giấy A4Ram0,092
11Giấy A3Ram0,007
12Sổ công tácQuyển0,005
13Bút biCái0,029
14Bút xóaCái0,010
15Bút đánh dấuCái0,007
16Đĩa mềmĐĩa0,003
17Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 98. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện

cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 98 trên và không được

tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện

tích mà cần phải trích lục bản đồ.