vanban.org

Điều 25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục I › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

a) Đối soát thực địa

- Dụng cụ

Bảng 45

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Áo rét BHLĐCái186.7210.0815.1230.2445.36
2Áo mưa bạtCái186.7210.0815.1230.2445.36
3BalôCái1817.8826.8140.2280.44120.66
4GiầyĐôi1217.8826.8140.2280.44120.66
5Mũ cứngCái1217.8826.8140.2280.44120.66
6Quần áo BHLĐBộ917.8826.8140.2280.44120.66
7Bi đông nhựacái1217.8826.8140.2280.44120.66
8Ống đựng bản đồCái246.7210.0815.1230.2445.36
9Thước vải 50mCái46.7210.0815.1230.2445.36
10Máy tính cầm tayCái246.7210.0815.1230.2445.36
11Đồng hồ báo thứcCái3617.8826.8140.2280.44120.66

Ghi chú:

Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 46:

Bảng 46

KK1/5001/10001/20001/50001/10000
10,600,600,600,600,60
20,750,750,750,750,75
31,001,001,001,001,00
41,351,351,351,101,10
51,751,751,75  

- Thiết bị: Không sử dụng thiết bị.

- Vật liệu

Bảng 47

STTDanh mụcĐVTĐịnh mức (tính cho 1 mảnh)
1BĐĐCTờ1,00
2Bút chì màuCái1,00
3Giấy A4Ram0,10
4Giấy canMét1,00
5Tẩy chìCái5,00
6Kẹp giấy loại nhỏCái10,00

Ghi chú:

Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.

b) Lưới đo vẽ

- Dụng cụ

Bảng 48

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Áo rét BHLĐCái182,640,720,621,492,98
2Áo mưa bạtCái182,640,720,621,492,98
3BalôCái187,041,921,663,977,94
4Găng tay bạtĐôi67,041,921,663,977,94
5Giầy cao cổĐôi127,041,921,663,977,94
6Mũ cứngCái127,041,921,663,977,94
7Quần áo BHLĐBộ97,041,921,663,977,94
8Bi đông nhựaCái127,041,921,663,977,94
9Búa đóng cọcCái360,030,010,010,020,04
10Bút kẻ thẳngCái244,401,201,042,484,96
11Hòm sắt tài liệuCái4811,003,002,606,2012,40
12Ống đựng bản đồCái242,200,600,521,242,48
13Nilon gói tài liệuTấm90,440,120,100,250,50
14Túi đựng tài liệuCái1211,003,002,606,2012,40
15EkeBộ240,440,120,100,250,50
16Thước thép cuộn 2mCái61,100,300,260,621,24
17Ký hiệu bản đồQuyển482,930,800,691,653,30
18Quy phạmQuyển483,300,900,781,863,72
19Kẹp sắtCái611,003,002,606,2012,40
20Máy tính tayCái240,440,120,100,250,50
21Nilon che máy 5mTấm92,200,600,521,242,48
22Ô che máyCái2411,003,002,606,2012,40
23Bảng ngắmCái360,440,120,100,250,50
24Đồng hồ báo thứcCái361,100,300,260,621,24

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 49:

Bảng 49

KK1/5001/10001/20001/50001/10000
10,600,600,600,600,60
20,750,750,750,750,75
31,001,001,001,001,00
41,351,351,351,101,10
51,751,751,75  

(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;

(3) Mức tại Bảng 47 và Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Thiết bị

Bảng 50

TTDanh mụcĐVTSố lượngC/suất (kw/h)Định mức (Ca/100 thửa)
KK1KK2KK3KK4KK5
1Bản đồ tỷ lệ 1/500        
 Máy toàn đạc Sổ điện tửBộ Sổ1 0,79 0,790,99 0,991,32 1,321,78 1,782,24 2,24
 Vi tính xách tayCái10,350,070,080,110,150,19
 Điện năngKw  0,200,240,320,440,56
2Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
 Máy toàn đạcBộ1 0,220,270,360,490,62
 Sổ điện tửSổ  0,220,270,360,490,62
 Vi tính xách tayCái10,350,020,020,030,040,05
 Điện năngKw  0,060,060,090,120,15
3Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
 Máy toàn đạcBộ1 0,190,250,310,390,55
 Sổ điện tửSổ  0,190,250,310,390,55
 Vi tính xách tayCái10,350,020,020,030,030,04
 Điện năngKw  0,060,080,090,100,12
4Bản đồ tỷ lệ 1/5000        
 Máy toàn đạcBộ1 0,490,560,740,82 
 Sổ điện tửSổ  0,490,560,740,82 
 Vi tính xách tayCái10,350,040,050,060,07 
 Điện năngKw  0,120,150,180,21 
5Bản đồ tỷ lệ 1/10000        
 Máy toàn đạcBộ1 0,740,841,111,23 
 Sổ điện tửSổ  0,740,841,111,23 
 Vi tính xách tayCái10,350,060,080,090,11 
 Điện năngKw  0,160,200,230,27 

Ghi chú:

(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 50 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu: Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 54.

c) Đo vẽ chi tiết

- Dụng cụ

Bảng 51

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Áo rét BHLĐCái1833,3613,4513,9622,0644,12
2Áo mưa bạtCái1833,3613,4513,9622,0644,12
3BalôCái1888,9635,8637,2358,82117,64
4Giầy cao cổĐôi1288,9635,8637,2358,82117,64
5Mũ cứngCái1288,9635,8637,2358,82117,64
6Quần áo BHLĐBộ988,9635,8637,2358,82117,64
7Tất sợiĐôi688,9635,8637,2358,82117,64
8Bi đông nhựaCái1288,9635,8637,2358,82117,64
9Bút kẻ thẳngCái245,562,242,323,086,16
10Hòm sắt tài liệuCái4816,686,726,989,2318,46
11Ống đựng bản đồCái2416,686,726,989,2318,46
12Nilon gói tài liệuTấm92,781,121,161,543,08
13Túi đựng tài liệuCái1216,686,726,989,2318,46
14EkeBộ242,781,121,161,543,08
15Thước đo độCái2411,124,484,666,1612,32
16Thước nhựa 60cmCái242,781,121,161,543,08
17Thước vải 50mCái45,562,242,323,086,16
18Thước thép 30mCái22,781,121,161,543,08
19Thước thép 2mCái61,390,570,580,771,54
20Ký hiệu bản đồQuyển482,781,121,161,543,08
21Quy phạmQuyển482,781,121,161,543,08
22Kẹp sắtCái616,686,726,989,2318,46
23Máy tính cầm tayCái240,280,110,120,150,30
24Đồng hồ báo thứcCái361,390,570,580,771,54

Ghi chú:

(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 52:

Bảng 52

KK1/5001/10001/20001/50001/10000
10,600,600,600,600,60
20,750,750,750,750,75
31,001,001,001,001,00
41,351,351,351,101,10
KK1/5001/10001/20001/50001/10000
51,751,751,75  

(2) Mức tại Bảng 50 và Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Thiết bị

Bảng 53

TTDanh mụcĐVTSố lượngC/suất (kW/h)Định mức (Ca/100 thửa)
KK1KK2KK3KK4KK5
1Bản đồ tỷ lệ 1/500        
 Máy toàn đạcBộ1 10,0112,5116,6822,5228,36
 Vi tính xách tayCái10,3510,0112,5116,6822,5228,36
 Sổ điện tửSổ1 0,831,041,391,882,36
 Điện năngKw  2,503,104,105,506,90
2Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
 Máy toàn đạcBộ1 4,045,056,729,0911,77
 Vi tính xách tayCái10,354,045,056,729,0911,77
 Sổ điện tửSổ1 0,340,420,570,760,99
 Điện năngKw  0,951,221,622,162,84
3Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
 Máy toàn đạcBộ1 4,195,596,988,7312,22
 Vi tính xách tayCái10,354,195,596,988,7312,22
 Sổ điện tửSổ1 0,350,470,580,73 
 Điện năngKw  1,081,351,762,16 
4Bản đồ tỷ lệ 1/5000        
 Máy toàn đạcBộ1 6,006,929,2310,16 
 Vi tính xách tayCái10,356,006,929,2310,16 
 Sổ điện tửSổ1 0,500,580,770,85 
 Điện năngKw  1,501,702,302,50 
5Bản đồ tỷ lệ 1/10000        
 Máy toàn đạcBộ1 9,0010,3813,8515,24 
 Vi tính xách tayCái10,359,0010,3813,8515,24 
 Sổ điện tử Điện năngSổ Kw1 0,75 1,950,87 2,211,16 2,991,28 3,25 

Ghi chú:

Mức tại Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Bảng 54

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1BĐĐCTờ0,020,020,020,040,10
2Bản đồ ĐGHCTờ0,020,020,020,040,10
3Bảng tổng hợp thành quảTờ0,680,330,200,110,28
4Băng dính loại vừaCuộn0,090,070,050,040,10
5Bìa đóng sổCái0,510,250,150,080,20
6Biên bản bàn giao thành quảBộ0,060,040,350,240,60
7Đĩa CDĐĩa0,020,020,020,040,10
8Giấy canMét0,170,170,100,080,20
9Giấy A4Ram1,361,330,050,060,15
10Mực màuTuýp0,020,020,020,040,10
11Số đo các loạiQuyển1,020,500,500,330,83
12Sổ ghi chépQuyển0,020,020,020,040,10
13Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cmCái101081025,00
14Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đấtBộ0,540,330,400,671,68

Ghi chú:

Mức tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

2. Nội nghiệp

a) Số hóa bản đồ địa chính

Áp dụng theo mức Số hóa bản đồ địa chính quy định tại điều 24.

b) Lập bản vẽ bản đồ địa chính

- Dụng cụ

Bảng 55

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1BalôCái186,743,874,185,8611,72
2Giầy cao cổĐôi126,743,874,185,8611,72
3Mũ cứngCái126,743,874,185,8611,72
4Quần áo BHLĐBộ96,743,874,185,8611,72
5Tất sợiĐôi66,743,874,185,8611,72
6Bi đông nhựaCái126,743,874,185,8611,72
7Hòm sắt tài liệuCái483,432,352,473,106,20
8Ống đựng tài liệuCái243,432,352,473,106,20
9Túi đựng tài liệuCái123,432,352,473,106,20
10Thước nhựa 60cmCái240,570,390,410,521,04
11Ký hiệu bản đồQuyển480,570,390,410,521,04
12Quy phạmQuyển480,570,390,410,521,04
13Máy tính cầm tayCái240,060,040,040,050,10
14Đồng hồ báo thứcCái360,290,200,210,260,52
15Máy ổn áp chungCái601,140,780,821,032,06
16Lưu điệnCái604,573,143,294,138,26
17Chuột máy tínhCái43,432,352,473,106,20
18USB flashCái240,010,010,010,010,02
19Đầu ghi CDCái720,0060,0040,0040,0050,01
20Đèn neon 40WBộ301,140,780,821,032,06
21Điện năngkW 0,030,020,020,020,04

Ghi chú:

(1) Mức khó khăn tại Bảng 55 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 56:

Bảng 56

KK1/5001/10001/20001/50001/10000
10,600,600,600,600,60
20,750,750,750,750,75
31,001,001,001,001,00
KK1/5001/10001/20001/50001/10000
41,351,351,351,101,10
51,751,751,75  

(2) Mức tại Bảng 55 và Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biếnđộng trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.

- Thiết bị

Bảng 57

TTDanh mụcĐVTC/suất (kW/h)Số lượngĐịnh mức (Ca/100 thửa)
KK1KK2KK3KK4KK5
1Bản đồ tỷ lệ 1/500        
 Máy vi tính PCCái0,3512,783,023,434,004,57
 Máy in laser A4Cái  0,0040,0050,0060,0070,008
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,740,800,911,071,22
 Điện năngKw  21,9223,7227,0231,4335,93
2Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
 Máy vi tính PCCái0,3512,132,212,352,542,77
 Máy in laser A4Cái  0,0020,0030,0040,0050,006
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,570,590,630,680,74
 Điện năngKw  16,8117,4118,5220,0221,83
3Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
 Máy vi tính PCCái0,3512,202,332,472,632,96
 Máy in laser A4Cái  0,0020,0030,0040,0050,006
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,590,620,660,700,79
 Điện năngKw  17,3118,4119,4120,7221,93
4Bản đồ tỷ lệ 1/5.000        
 Máy vi tính PCCái0,3512,642,773,103,23 
 Máy in laser A4Cái  0,0030,0040,0050,005 
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,700,740,830,86 
 Điện năngKw  20,8121,8224,4225,42 
5Bản đồ tỷ lệ 1/10000        
 Máy vi tính PCCái0,3513,964,164,654,85 
 Máy in laser A4 Điều hòa nhiệt độCái Cái2,2010,006 1,050,008 1,110,010 1,250,013 1,29 
 Điện năngKw  31,2232,7736,6438,14 

Ghi chú:

Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Bảng 58

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Bản đồ địa hìnhTờ0,010,010,010,020,02
2Bản đồ ĐGHCTờ0,010,010,010,020,02
3Bảng tổng hợp thành quảTờ3,003,003,003,003,00
4Bảng tính toánTờ3,003,003,003,003,00
5Băng dính loại vừaCuộn0,150,150,150,150,15
6Bìa đóng sổCái2,002,002,002,002,00
7Biên bản bàn giaoTờ4,004,004,004,004,00
8Giấy A4Ram1,501,501,501,501,50
9Mực in laser A4Hộp0,300,300,300,300,30
10Giấy gói hàngTờ2,002,002,002,002,00
11Sổ ghi chépQuyển0,100,100,100,100,10
12Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đấtBộ0,200,200,200,200,20

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.

c) Bổ sung Sổ mục kê

- Dụng cụ

Bảng 59

TTDanh mụcĐVTThời hạn(tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ(Ca/100 thửa)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Áo bluCái92,082,082,082,082,08
2Dép xốpĐôi62,082,082,082,082,08
3Bàn làm việcCái601,041,041,041,041,04
4Ghế tựaCái601,041,041,041,041,04
5Giá để tài liệuCái600,780,780,780,780,78
6Tủ đựng tài liệuCái600,780,780,780,780,78
7Đèn neon 40WBộ302,082,082,082,082,08
8Ổn áp (chung) 10ACái601,561,561,561,561,56
9Đồng hồ treo tườngCái360,520,520,520,520,52
10Quạt thông gió 40WCái360,260,260,260,260,26
11Quạt trần 100WCái360,260,260,260,260,26
12Đèn bàn 100WBộ122,082,082,082,082,08
13Điện năngkW 2,902,902,902,902,90

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Thiết bị

Bảng 60

TTDanh mụcĐVTSố lượngCông suất (kW/h)Định mức (Ca/100 thửa)
1Máy vi tính PCCái10,351,56
2Điều hòa nhiệt độCái12,200,42
3Điện năngKw  12,30

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;

(2) Mức tại Bảng 60 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Bảng 61

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức (tính cho 100 thửa)
1Bảng tổng hợp thành quảTờ3,00
2Bìa đóng sổcái2,00
3Biên bản bàn giao thành quảTờ4,00
4Giấy A4Ram0,30
5Mực in laser A4Hộp0,06
6Sổ mục kêQuyển0,05
7Sổ ghi chépQuyển0,01
8Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đấtBộ0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 61 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

d) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

- Dụng cụ

Bảng 62

TTDanh mụcĐVTThời hạn(tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Áo bluCái91,972,543,534,769,52
2Dép xốpĐôi61,972,543,534,769,52
3Bàn làm việcCái600,730,931,261,703,40
4Ghế tựaCái600,730,931,261,703,40
5Bàn vẽ kỹ thuậtCái600,730,931,261,703,40
6Giá để tài liệuCái600,180,230,310,430,86
7Tủ đựng tài liệuCái600,180,230,310,430,86
8Đèn neon 40WBộ301,461,862,513,406,80
9Ổn áp (chung) 10ACái601,101,401,882,555,10
10Đồng hồ treo tườngCái360,370,470,630,851,70
11Quy phạmQuyển480,020,020,030,040,08
12Ký hiệu bản đồQuyển480,020,020,030,040,08
13Quạt trần 100WCái360,180,230,310,430,86
14Điện năngkW 0,500,600,801,102,20

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 62 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Thiết bị

Bảng 63

TTDanh mụcĐVTSố lượngCông suất (kw/h)Định mức (Ca/mảnh)
1Bản đồ tỷ lệ 1/500    
 Máy vi tính PCCái10,350,36
 Máy in phun A0Cái10,400,05
 Điều hòa nhiệt độCái12,200,10
 Điện năngKw  3,00
2Bản đồ tỷ lệ 1/1000    
 Máy vi tính PCCái10,350,41
 Máy in phun A0Cái10,400,05
 Điều hòa nhiệt độCái12,200,11
 Điện năngKw  3,40
3Bản đồ tỷ lệ 1/2000    
 Máy vi tính PCCái10,350,46
 Máy in phun A0Cái10,400,05
 Điều hòa nhiệt độCái12,200,12
 Điện năngKw  3,80
4Bản đồ tỷ lệ 1/5000    
 Máy vi tính PC Máy in phun A0Cái Cái1 10,35 0,400,51 0,05
 Điều hòa nhiệt độCái12,200,14
 Điện năngKw  4,20
5Bản đồ tỷ lệ 1/10000    
 Máy vi tính PCCái10,350,57
 Máy in phun A0Cái10,400,10
 Điều hòa nhiệt độCái12,200,19
 Điện năngKw  4,25

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 63 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Bảng 64

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Biên bản bàn giao thành quảTờ4,004,004,004,004,00
2Đĩa CDĐĩa0,020,020,020,020,02
3Giấy KrokyTờ2,002,002,002,002,00
4Giấy A4Ram0,300,250,200,150,15
5Mực in laser A4Hộp0,060,050,040,030,03
6Giấy gói hàngTờ2,002,002,002,002,00
7Sổ ghi chépQuyển0,100,100,100,100,10
8Mực in phun (4 hộp 4 màu)Hộp0,010,0030,0020,0010,001
9Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đấtBộ0,200,200,200,200,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 64 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.