vanban.org

Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính

1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)

2. Định mức

Bảng 18

TTNội dung công việcĐVTĐịnh biênĐịnh mức (công/hồ sơ)
1Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phíHồ sơ1KS20,100
2Trích lục thửa đất   
2.1Trích lục từ hồ sơ địa chính sốHồ sơ1KS20,050
2.2Trích sao từ hồ sơ địa chính giấyHồ sơ1KS20,100
3Trích sao thông tin địa chính   
3.1Trích sao từ hồ sơ địa chính sốHồ sơ1KS20,050
3.2Trích sao từ hồ sơ địa chính giấyHồ sơ1KS20,100

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 18;

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 18;

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 18.