vanban.org

Điều 34. Đăng ký, cấp đổigiấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Đăng ký, cấp đổigiấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường

1. Dụng cụ

Bảng 86

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp phườngTại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái360,1791,007
2Ghế tựaCái600,1791,499
3Bàn làm việcCái600,1791,499
4Tủ tài liệuCái960,1791,007
5Thước nhựa 30 cmCái240,0010,075
6Máy tính tayCái360,0010,015
7Bàn đục lỗCái120,0010,004
8Bàn dập ghim béCái120,0020,017
9Bàn dập ghim toCái120,0010,05
10Kéo cắt giấyCái90,0010,024
11Áo bluCái120,1791,499
12Dép xốpĐôi60,1791,499
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái1200,049
14Quạt trần 100WCái360,1250,705
15Đèn neon 40WBộ300,1791,499
16Điện năngkW 0,1581,044

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 87:

Bảng 87

KKTại địa bàn phườngTại địa bàn cấp tỉnh
21,001,90
31,002,00
41,002,10

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính

cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với

đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối

với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh.

(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký,

cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 86 và

Bảng 87.

(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức

tại địa bàn cấp tỉnh.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều

kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 86 và Bảng 87.

2. Thiết bị

Bảng 88

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/ hồ sơ)
1Tại địa bàn cấp phường
 Máy vi tínhCái0,40,202
Máy in laser A4Cái0,60,008
Điều hòa nhiệt độCái2,20,061
Máy photocopyCái1,50,024
Điện năngkW 2,046
2Tại địa bàn cấp tỉnh
 Máy vi tínhCái0,40,294
Máy in laser A4Cái0,60,009
Máy in laser A3Cái0,60,04
Máy quét A3Cái0,60,04
Điều hòa nhiệt độCái2,20,09
Máy photocopyCái1,50,015
Điện năngkW 3,109

Ghi chú:

(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính

cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với

đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối

với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký,

cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 88.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức

tại địa bàn cấp tỉnh.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều

kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 84 và Bảng 88.

3. Vật liệu

Bảng 89

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn phườngTại địa bàn cấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,0020,02
2Ghim vòngHộp0,0010,008
3Ghim dậpHộp0,0020,013
4Mực in laser A4Hộp0,0010,002
5Mực máy photocopyHộp0,0040,002
6Mực in laser A3Hộp0,0010,002
7Mẫu trích lục bản đồTờ 1
8GCNBộ 1
9Đơn đề nghị cấp đổi GCNTờ 1
10Giấy A4Ram0,0020,008
11Giấy A3Ram0,0140,001
12Sổ công tácQuyển0,0020,01
13Bút biChiếc0,0040,02
14Bút xóaCái0,0010,008
15Bút đánh dấuCái0,0010,008
16Bìa sổ A3Cặp0,034 
17Đĩa CDĐĩa0,0040,002
18Túi đựng hồ sơCái 1

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký,

cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 89.