vanban.org

Điều 18. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.

2. Định mức lao động

Bảng 13

TTNội dung công việcĐVTĐịnh biênKKĐịnh mức (công nhóm/ĐVT)
     ĐM ĐấtĐM TSĐM Đất + TS
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN      
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21-40,2500,2500,325
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21-40,2000,2000,260
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1KS21-40,2000,2000,260
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1KS31-40,1070,0330,167
4Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai      
4.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21-40,050,050,05
4.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21-40,040,040,04
5Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhậnHồ sơ1KS41-41,0001,0001,300
6Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)Hồ sơNhóm 2 (1KS3, 1KS2)1-40,5000,5000,800
7Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng kýHồ sơ1KS31-40,5000,5000,650
8Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấpHồ sơ1KS31-40,2000,2000,300
9Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1KS31-40,0060,0060,006
10Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính      
10.1Trích lục trên bản đồ dạng sốHồ sơ1KS21-40,0500,0000,050
10.2Trích lục trên bản đồ dạng giấyHồ sơ1KS21-40,1000,0000,100
11Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)      
TTNội dung công việcĐVTĐịnh biênKKĐịnh mức (công nhóm/ĐVT)
ĐM ĐấtĐM TSĐM Đất + TS
11.1Chuyển thông tin theo hình thức liên thôngHồ sơ1KS31-40,0800,0800,100
11.2Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS31-40,1000,1000,150
12Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính      
12.1Chuyển thông tin theo hình thức liên thôngHồ sơ1KS21-40,0400,0400,040
12.2Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21-40,0300,0300,030
13Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1KS31-40,1070,0330,167
14In GCN  1-4   
14.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1KS21-40,1000,1000,100
14.2Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng sốGCN1KS21-40,1500,2000,200
15Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơHồ sơ1KS31-40,5000,5000,650
16Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xãHồ sơ1KS31-40,4700,4700,611
17Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin      
17.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất      
17.1.1Quét trang A3Trang1KS11-40,0160,0160,016
17.1.2Quét trang A4Trang1KS11-40,0080,0080,008
17.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1KS11-40,0040,0040,004
17.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1KS11-40,0100,0100,010
18Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổiHồ sơ1KS21-40,0500,0500,065
19Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mớiHồ sơ1KS21-40,0500,0500,065
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
TTNội dung công việcĐVTĐịnh biênKKĐịnh mức (công nhóm/ĐVT)
ĐM ĐấtĐM TSĐM Đất + TS
1Địa bàn xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1KS21-40,0200,0200,026

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 13.

(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Bảng 16 điều 20.