Điều 33. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã.
1. Dụng cụ
Bảng 82
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,169 | 1 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,169 | 1,46 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,169 | 1,46 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 60 | 0,169 | 1 |
| 5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,001 | 0,04 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,001 | 0,01 |
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,001 | 0 |
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,001 | 0,08 |
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,001 | 0,03 |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0 | 0,01 |
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 0,169 | 1,46 |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,169 | 1,46 |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,03 | |
| 14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,118 | 0,7 |
| 15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,169 | 1,46 |
| 16 | Điện năng | kW | 0,149 | 1,03 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 83:
Bảng 83
| KK | Tại địa bàn xã | Tại địa bàn cấp tỉnh |
| 1 | 1,00 | 1,85 |
| 2 | 1,00 | 1,90 |
| 3 | 1,00 | 2,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối
với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường
hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 82 và
Bảng 83.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các
nội dung thực hiện tại địa bàn xã.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều
kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.
2. Thiết bị
Bảng 84
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
| 1 | Tại địa bàn xã | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,126 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,006 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,038 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,009 | |
| Điện năng | kW | 1,204 | ||
| 2 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,185 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,012 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,055 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,014 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
| Máy quét A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
| Điện năng | kW | 2,159 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 84 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 84.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì
ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều
kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 84.
3. Vật liệu
Bảng 85
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
| Tại địa bàn cấp phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,02 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,001 | 0,008 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,002 | 0,013 |
| 4 | Mực in laser A4 | Hộp | 0,001 | 0,002 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,004 | 0,002 |
| 6 | Mực in laser A3 | Hộp | 0,001 | 0,002 |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1 | |
| 8 | GCN | Bộ | 1 | |
| Tại địa bàn | Tại địa bàn cấp | |||
| 9 | Đơn đề nghị cấp đổi GCN | Tờ | cấp phường | tỉnh 1 |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,008 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,014 | 0,001 |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,002 | 0,01 |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,004 | 0,02 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,001 | 0,008 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,001 | 0,008 |
| 16 | Bìa sổ A3 | Cặp | 0,034 | |
| 17 | Đĩa CD | Đĩa | 0,004 | 0,002 |
| 18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1 | |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 85.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).