vanban.org

Điều 33. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã. — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 33
Đọc toàn văn

Điều 33. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã.

1. Dụng cụ

Bảng 82

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xãTại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái360,1691
2Ghế tựaCái600,1691,46
3Bàn làm việcCái600,1691,46
4Tủ tài liệuCái600,1691
5Thước nhựa 30 cmCái240,0010,04
6Máy tính tayCái360,0010,01
7Bàn đục lỗCái120,0010
8Bàn dập ghim béCái120,0010,08
9Bàn dập ghim toCái120,0010,03
10Kéo cắt giấyCái900,01
11Áo bluCái120,1691,46
12Dép xốpĐôi60,1691,46
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái12 0,03
14Quạt trần 100WCái360,1180,7
15Đèn neon 40WBộ300,1691,46
16Điện năngkW 0,1491,03

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 83:

Bảng 83

KKTại địa bàn xãTại địa bàn cấp tỉnh
11,001,85
21,001,90
31,002,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính

cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với

đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối

với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường

hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(4) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp

đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 82 và

Bảng 83.

(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các

nội dung thực hiện tại địa bàn xã.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều

kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.

2. Thiết bị

Bảng 84

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/hồ sơ)
1Tại địa bàn xã
 Máy vi tínhCái0,400,126
Máy in laser A4Cái0,600,006
Điều hòa nhiệt độCái2,200,038
 Máy photocopyCái1,500,009
Điện năngkW 1,204
2Tại địa bàn cấp tỉnh
 Máy vi tínhCái0,400,185
 Máy in laser A4Cái0,600,012
 Điều hòa nhiệt độCái2,200,055
 Máy photocopyCái1,500,014
 Máy in laser A3Cái0,600,040
 Máy quét A3Cái0,600,040
 Điện năngkW 2,159

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 84 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 84.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì

ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều

kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 84.

3. Vật liệu

Bảng 85

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn cấp phườngTại địa bàn cấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,0020,02
2Ghim vòngHộp0,0010,008
3Ghim dậpHộp0,0020,013
4Mực in laser A4Hộp0,0010,002
5Mực máy photocopyHộp0,0040,002
6Mực in laser A3Hộp0,0010,002
7Mẫu trích lục bản đồTờ 1
8GCNBộ 1
Tại địa bànTại địa bàn cấp
9Đơn đề nghị cấp đổi GCNTờcấp phườngtỉnh 1
10Giấy A4Ram0,0020,008
11Giấy A3Ram0,0140,001
12Sổ công tácQuyển0,0020,01
13Bút biChiếc0,0040,02
14Bút xóaCái0,0010,008
15Bút đánh dấuCái0,0010,008
16Bìa sổ A3Cặp0,034 
17Đĩa CDĐĩa0,0040,002
18Túi đựng hồ sơCái 1

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 85.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).