vanban.org

Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục I › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1. Dụng cụ

a)Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 41

TTDanh mụcĐVTThờihạn(tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
    Số hóa BĐĐCChuyển hệ
1/5001/10001/20001/50001/20001/5000
1Áo bluCái95,399,5212,7220,084,246,12
2Bàn máy vi tínhCái724,047,149,5415,063,184,59
3Ghế xoayCái724,047,149,5415,063,184,59
4Dép xốpĐôi65,399,5212,7220,084,246,12
5Đồng hồ treo tườngCái361,682,973,976,271,321,91
6Đèn neon 40WBộ304,047,149,5415,063,184,59
7EkeBộ240,070,120,160,250,050,08
8Giá để tài liệuCái600,070,120,160,250,050,08
9Ghế tựaCái600,671,191,592,510,530,77
10Ký hiệu bản đồQuyển480,671,191,592,510,530,77
11Máy hút ẩm 2kWCái600,270,470,631,000,210,31
12Máy hút bụi 1,5kWCái600,030,060,080,130,030,04
13Ổn áp (chung) 10ACái601,011,792,393,770,801,15
14Quạt thông gió 40WCái360,671,191,592,510,530,77
15Quạt trần 100WCái360,671,191,592,510,530,77
16Quy phạmQuyển481,352,383,185,021,061,53
17Tủ đựng tài liệuCái600,671,191,592,510,530,77
18Thước ĐrôbưsepCái1200,130,230,310,490,100,15
19Thước nhựa 1,2mCái241,352,383,185,021,061,53
20Xô nhựa 10 lítCái122,704,766,3610,042,123,06
21Quy định số hóaQuyển480,671,191,592,510,530,77
22Lưu điện 600WCái602,704,766,3610,042,123,06
23Máy in laser A4Cái720,020,020,040,040,040,04
24Chuột máy tínhCái44,047,149,5415,063,184,59
25Điện năngkW 5,8010,2013,6021,505,808,36

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng 42

Khó khănSố hóa BĐĐCChuyển hệ
1/5001/10001/20001/50001/20001/5000
10,760,760,760,760,800,90
20,870,870,870,870,901,00
31,001,001,001,001,001,00
41,151,151,151,151,101,10
51,321,321,32 1,30 

(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC

tính bằng 0,90 mức tại Bảng 41 và Bảng 42.

(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ

nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:

- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;

- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.

(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức

tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều

22).

b)Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Không sử dụng dụng cụ

2. Thiết bị

a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 43

TTDanh mụcĐVTC/suất( kw/h)Số lượngĐịnh mức (Ca/mảnh)
KK1KK2KK3KK4KK5
1Số hóa        
1.1Bản đồ tỷ lệ 1/500        
 Máy vi tính PCCái0,3512,342,843,444,144,99
 Máy quét A0Cái2,5010,240,240,240,240,24
 Thiết bị nối mạngBộ0,1010,160,190,230,280,33
 Máy chủ NetserverCái0,4010,160,190,230,280,33
 Máy in phun A0Cái0,4010,180,180,180,180,18
 Phần mềm số hóaBản 12,342,843,444,144,99
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,490,570,670,790,93
 Điện năngkW  22,3025,3029,1033,6038,90
1.2Bản đồ tỷ lệ 1/000        
 Máy vi tính PCCái0,3515,345,706,547,6811,34
 Máy quét A0Cái2,5010,240,240,240,240,24
 Thiết bị nối mạngBộ0,1010,360,380,440,510,76
 Máy chủ NetserverCái0,4010,360,380,440,510,76
 Máy in phun A0Cái0,4010,180,180,180,180,18
 Phần mềm số hóaBản 15,345,706,547,6811,34
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,991,051,191,381,99
 Điện năngkW  41,2043,4048,7055,9079,00
1.3Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
 Máy vi tính PCCái0,3516,458,0610,8012,6015,75
 Máy quét A0Cái2,5010,240,240,240,240,24
 Thiết bị nối mạngBộ0,1010,600,750,951,151,45
 Máy chủ NetserverCái0,4010,600,750,951,151,45
 Máy in phun A0Cái0,4010,180,180,180,180,18
 Phần mềm số hóaBản 16,458,0610,8012,6015,75
 Điều hòa nhiệt độCái2,2011,612,022,703,153,94
 Điện năngkW  55,7769,1991,28105,73130,85
1.4Bản đồ tỷ lệ 1/5000        
 Máy vi tính PCCái0,35111,5215,3618,4322,12 
 Máy quét A0Cái2,5010,240,240,240,24 
 Thiết bị nối mạngBộ0,1010,961,151,381,66 
 Máy chủ NetserverCái0,4010,961,151,381,66 
 Máy in phun A0Cái0,4010,180,180,180,18 
 Phần mềm số hóaBản 111,5215,3618,4322,12 
 Điều hòa nhiệt độCái2,2012,883,844,615,53 
 Điện năngkW  95,84126,60150,82179,84 
2Chuyển hệ        
2.1Bản đồ tỷ lệ 1/500        
 Máy vi tính PCCái0,3511,571,731,922,112,21
 Thiết bị nối mạngBộ0,1010,100,120,130,140,15
 Máy chủ NetserverCái0,4010,100,120,130,140,15
 Máy in phun A0Cái0,4010,150,150,150,150,15
 Phần mềm số hóaBản 11,571,731,922,112,21
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,310,350,380,420,44
 Điện năngkW  11,2712,5613,7215,0615,76
2.2Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
 Máy vi tính PCCái0,3511,972,162,402,642,76
 Thiết bị nối mạngBộ0,1010,130,140,160,180,19
 Máy chủ NetserverCái0,4010,130,140,160,180,19
 Máy in phun A0Cái0,4010,190,190,190,190,19
 Phần mềm số hóaBản 11,972,162,402,642,76
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,340,370,410,450,48
 Điện năngkW  13,2613,8615,9417,4718,42
2.3Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
 Máy vi tính PCCái0,3512,462,703,003,303,45
 Thiết bị nối mạngBộ0,1010,160,180,200,220,24
 Máy chủ NetserverCái0,4010,160,180,200,220,24
 Máy in phun A0Cái0,4010,240,240,240,240,24
 Phần mềm số hóaBản 12,462,703,003,303,45
 Điều hòa nhiệt độ Điện năngCái kW2,2010,42 16,500,46 18,000,51 19,900,56 21,800,60 23,05
2.4Bản đồ tỷ lệ 1/5000        
 Máy vi tính PCCái0,3513,693,994,294,59 
 Thiết bị nối mạngBộ0,1010,220,250,270,29 
 Máy chủ NetserverCái0,4010,220,250,270,29 
 Máy in phun A0Cái0,4010,240,360,360,36 
 Phần mềm số hóaBản 13,303,693,994,29 
 Điều hòa nhiệt độCái2,2010,560,650,700,75 
 Điện năngkW  22,9026,0027,9029,80 

Ghi chú:

Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính

mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.

b)Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của

Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).

3. Vật liệu

Bảng 44

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóaChuyển hệ tọa độ
1/5001/10001/20001/50001/20001/5000
1Sổ ghi chép công tácQuyển1,001,001,001,000,040,07
2Băng dính phimCuộn0,020,020,020,020,020,02
3Giấy đóng gói thành quảTờ3,003,003,003,003,003,00
4Giấy vẽ sơ đồ khu đoTờ1,001,001,001,001,001,00
5Giấy canMét1,501,501,501,501,501,50
6Giấy A4Ram0,020,020,040,040,040,04
7Giấy A0 loại 120g/m2Tờ4,004,004,004,003,003,00
8Mực in laser A4Hộp0,0040,0040,0080,0080,0080,008
9Đĩa CD (cơ số 2)Cái0,050,050,050,050,050,05
10Thuốc tẩy rửaLít0,0010,0010,0020,0030,0020,003
11Mực in phun (4 hộp 4 màu)Hộp0,040,040,040,040,030,03
12Khăn mặtCái0,050,050,070,100,050,10
13Khăn lau máyCái0,010,010,020,030,010,03
14Bản đồ gốcTờ1,001,001,001,001,001,00
15Cồn công nghiệpLít0,010,010,020,020,010,01
16Bóng đèn máy quét A0Cái0,00010,00010,00010,00010,00010,0001
17Sổ giao caQuyển0,050,050,070,10,010,02

Ghi chú:

(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng 39cho chuyển hệ tọa độ.

(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.

(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).