vanban.org

Điều 36. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 36
Đọc toàn văn

Điều 36. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức

1. Dụng cụ

Bảng 93

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái360,0242,464
2Ghế tựaCái600,0243,264
3Bàn làm việcCái600,0243,264
4Tủ tài liệuCái960,0242,464
5Thước nhựa 30 cmCái24 0,302
6Máy tính tayCái36 0,058
7Bàn đục lỗCái12 0,014
8Bàn dập ghim béCái12 0,640
9Bàn dập ghim toCái12 0,200
10Kéo cắt giấyCái9 0,096
11Áo bluCái120,0243,264
12Dép xốpĐôi60,0243,264
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái12 0,200
14Quạt trần 100WCái360,0121,202
15Đèn neon 40WBộ300,0243,264
16Điện năngkW 0,0182,006

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 93.

2. Thiết bị

Bảng 94

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/hồ sơ)
1Tại địa bàn cấp xã
2Tại địa bàn cấp tỉnh
 Máy vi tínhCái0,401,360
Máy in laser A4Cái0,600,022
Máy in laser A3Cái0,600,040
Máy quét A3Cái0,600,040
Điều hòa nhiệt độCái2,200,408
Máy photocopyCái1,500,040
Điện năngkW 12,502

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 94.

3. Vật liệu

Bảng 95

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,0100,040
2Ghim vòngHộp 0,004
3Ghim dậpHộp 0,008
4Mực in laser A4Hộp 0,002
5Mực máy photocopyHộp 0,003
6Mực in laser A3Hộp 0,001
7Mẫu trích lục bản đồTờ 1,000
8GCNTờ 1,000
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ 1,000
10Giấy A4Ram0,0120,082
11Giấy A3Ram 0,005
12Sổ công tácQuyển 0,005
13Bút biCái0,0200,080
14Bút xóaCái0,0100,026
15Bút đánh dấuCái 0,006
16Đĩa CDĐĩa 0,006
17Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản