vanban.org

Điều 22. Lập lưới địa chính — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục I › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Lập lưới địa chính

1. Dụng cụ

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 19

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức (Ca/điểm)
Chọn vị trí điểm, chôn mốcXây tường vâyTiếp điểmĐo ngắm
1Áo rét BHLĐCái183,352,590,652,02
2Áo mưa bạtCái123,352,590,652,02
3Ba lôCái188,936,911,314,04
4Bộ đồ nềBộ240,210,65  
5Bộ khắc chữBộ240,070,22  
6Cờ hiệu nhỏCái120,14  0,1
7Compa đơnCái240,07  0,1
8Compa képCái240,07  0,1
9Cuốc bànCái120,070,22 0,1
10Dao phát câyCái120,280,220,040,1
11EkeBộ240,280,220,040,1
12Giầy cao cổĐôi128,936,911,314,04
13Hòm sắt tài liệuCái481,671,30,250,6
14Mũ cứngCái128,936,911,314,04
15Nilon gói tài liệuTấm90,280,220,040,1
16Ống đựng bản đồCái241,67 0,250,6
17Ống nhòmCái600,28 0,04 
18Quần áo BHLĐBộ98,936,911,314,04
19Quy phạmQuyển600,280,220,040,1
20Tất sợiĐôi488,936,911,314,04
21Thước đo độCái600,07   
22Thước thép cuộn 2mCái120,280,220,040,1
23XẻngCái120,070,22  
24Xô tôn đựng nướcCái120,210,22  
25Bi đông nhựaCái128,93  3,22
26Đèn pinCái120,33  0,15
27Địa bàn kỹ thuậtCái360,07  0,1
28Găng tay bạtĐôi68,93  3,22
29Kìm cắt thépCái240,07   
30Máy tính tayCái36   0,31
31Nilon che máy 5mTấm9    
32Ô che máyCái24    
33Thước 3 cạnhCái240,07  0,1
34Thước cuộn vải 50mCái360,33   
35Túi đựng tài liệuCái121,8   
36Bảng ngắmCái12   0,33
37Ẩm kếCái48   0,01
38Nhiệt kếCái48   0,01
39Áp kếCái48   0,01

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 20:

Bảng 20

Khó khănChọn vị trí điểm, chôn mốcXây tườngvâyTiếp điểmĐo ngắm
10,600,650,650,55
20,750,850,850,80
31,001,001,001,00
41,301,301,251,35
51,651,651,651,80

(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếpđiểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.

(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.

(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắpđậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.

b) Tính toán bình sai

Bảng 21

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức (Ca/điểm)
1Áo rét BHLĐCái180,43
2Ba lôCái181,15
3Hòm sắt đựng tài liệuCái480,43
4Quần áo BHLĐBộ91,15
5Quy phạmQuyển600,07
6Tất sợiĐôi481,15
7Túi đựng tài liệuCái120,43
8Máy in laser A4Cái720,001
9Bi đông nhựaCái121,15
10Đèn điện 100WBộ360,32
11Điện năngkW 0,36

2. Thiết bị

Bảng 22

TTDanh mụcĐVTSố lượngĐịnh mức (Ca/điểm)
KK1KK2KK3KK4KK5
1Chọn vị trí điểm, chôn mốc       
 Ôtô 7-9 chỗCái10,180,230,270,340,36
2Xây tường vây       
 Ôtô 7 - 9 chỗCái10,180,180,220,260,29
3Tiếp điểm       
 Ôtô 7 - 9 chỗCái10,180,230,270,340,36
4Đo ngắm       
 Máy GPSBộ10,330,500,600,821,09
 Sổ điện tửCái10,330,500,600,821,09
 Bộ đàmCái20,070,070,070,070,07
5Tính toán bình sai       
 Máy vi tính xách tayCái10,220,220,220,220,22

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 22.

(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 22.

3. Vật liệu

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 23

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức (tính cho 1 điểm)
Chọn điểm, chôn mốcXây tường vâyTiếp điểmĐo ngắm
1Bản đồ địa hìnhTờ0,050,050,050,05
2Băng dính loại vừaCuộn0,100,010,100,10
3Giấy A0 loại 120g/m2Tờ   0,02
4Ghi chú điểm tọa độ cũBộ  1,00 
5Ghi chú điểm độ cao cũBộ  1,00 
6Ghi chú điểm tọa độ mớiBộ2,00   
7Giấy A4Ram0,01 0,010,01
8Sơn đỏKg0,001   
9Sổ kiểm nghiệm máyQuyển   0,20
10Sổ đoQuyển   0,15
11Sổ ghi chépQuyển0,05 0,050,05
12Xi măngKg39,00107,00  
13Cát vàngm30,040,14  
14Đá dămm30,0020,28  
15Dấu sứCái1   
16Gỗ cốt pham30,0020,003  
17ĐinhKg0,05   
18Sắt 10Kg0,93   
19XăngLít3,007,003,00 
20Dầu nhờnLít0,150,350,15 
21Mực đenLọ0,030,030,030,03
22Pin đènĐôi0,500,200,200,20

Ghi chú:

Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát vàng, đá dăm.

b) Tính toán

Bảng 24

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức (tính cho 1 điểm)
1Bảng tổng hợp thành quảTờ0,30
2Bảng tính toánTờ0,30
3Bìa đóng sổCái0,10
4Biên bản bàn giao sản phẩmTờ0,30
5Giấy KrokyTờ0,03
6Giấy A4Ram0,01
7Mực in laser A4Hộp0,001
8Sổ ghi chépQuyển0,05
9Số liệu tọa độ điểm gốcĐiểm0,10
10Số liệu độ cao điểm gốcĐiểm0,10
11Mực đenLọ0,03
12Pin đènĐôi0,30