vanban.org

Điều 23. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục I › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

a) Dụng cụ

- Lập lưới khống chế đo vẽ

Bảng 25

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Áo rét BHLĐCái186,717,9210,6032,7659,56
2Áo mưa bạtCái186,717,9210,6032,7659,56
3Ba lôCái1813,4115,8421,2165,53119,14
4Giầy cao cổĐôi1213,4115,8421,2165,53119,14
5Mũ cứngCái1213,4115,8421,2165,53119,14
6Quần áo BHLĐBộ913,4115,8421,2165,53119,14
7Tất sợiĐôi613,4115,8421,2165,53119,14
8Bi đông nhựaCái1213,4115,8421,2165,53119,14
9Búa đóng cọcCái360,090,270,442,003,64
10Bút kẻ thẳngCái240,050,340,440,720,95
11Cờ hiệu nhỏCái120,110,680,881,431,80
12Hòm sắt đựng tài liệuCái482,683,184,2513,1023,82
13Ống đựng bản đồCái242,683,184,2513,1023,82
14Nilon gói tài liệuTấm92,683,184,2513,1023,82
15Túi đựng tài liệuCái122,683,184,2513,1023,82
16EkeBộ240,050,340,440,720,95
17Thước cuộn vải 50mCái40,050,340,440,720,95
18Thước thép 30mCái20,050,340,440,720,95
19Thước thép cuộn 2mCái60,090,270,442,003,64
20Ký hiệu bản đồQuyển480,050,340,440,720,95
21Quy phạmQuyển480,050,340,440,720,95
22Kẹp sắtCái62,683,184,2513,1023,82
23Máy tính tayCái240,170,570,883,997,26
24Nilon che máy 5mTấm92,683,184,2513,1023,82
25Ô che máyCái242,683,184,2513,1023,82
26Bảng ngắmCái362,683,184,2513,1023,82
27Đồng hồ báo thứcCái360,090,270,442,003,64
28Đèn pinCái120,320,681,102,003,64
29Compa vòng tròn nhỏCái240,160,340,551,001,82
30Áp kếCái600,030,070,110,140,18
31Nhiệt kếCái600,030,070,110,140,18
32MiaCái360,030,070,110,140,18

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:

Bảng 26

KK1/5001/10001/20001/50001/10000
10,600,750,700,690,68
20,800,850,850,830,82
31,001,001,001,001,00
41,151,251,301,201,20
51,301,561,70  

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCNkhi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.

- Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan

Bảng 27

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Áo rét BHLĐCái1822,2637,7266,16230,00418,18
2Áo mưa bạtCái1822,2637,7266,16230,00418,18
3Ba lôCái1844,5275,44132,32460,00836,36
4Giầy cao cổĐôi1244,5275,44132,32460,00836,36
5Mũ cứngCái1244,5275,44132,32460,00836,36
6Quần áo BHLĐBộ944,5275,44132,32460,00836,36
7Tất sợiĐôi644,5275,44132,32460,00836,36
8Bi đông nhựaCái1244,5275,44132,32460,00836,36
9Bút kẻ thẳngCái243,2019,4212,1040,3973,44
10Hòm sắt tài liệuCái4812,1819,4226,45101,57184,68
11Ống đựng bản đồCái2412,1819,4226,45101,57184,68
12Nilon gói tài liệuTấm912,1819,4226,45101,57184,68
13Túi đựng tài liệuCái1212,1819,4226,45101,57184,68
14Thước cuộn vải 50mCái43,205,9612,1040,3973,44
15Thước thép 30mCái21,592,986,0520,2036,72
16Thước thép cuộn 2mCái60,801,493,0210,1018,36
17Ký hiệu bản đồQuyển481,592,986,0520,2036,72
18Quy phạmQuyển481,592,986,0520,2036,72
19Máy tính tayCái241,592,986,0520,2036,72
20Nilon che máy 5mTấm912,1819,4226,45101,57184,68
21Ô che máyCái2412,1819,4226,45101,57184,68
22Đồng hồ báo thứcCái360,801,493,0210,1018,36
23Đèn pinCái120,400,541,203,306,00
24Compa vòng tròn nhỏCái240,150,140,200,661,20
25Áp kếCái600,040,030,050,130,24
26Nhiệt kếCái600,040,030,050,130,24

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 28:

Bảng 28

KK1/5001/10001/20001/50001/10000
10,600,700,700,770,77
20,750,850,850,920,92
31,001,001,001,001,00
41,301,251,301,101,10
51,701,561,70  

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 27 và Bảng 28.

(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.

- Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất.

Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 27 và Bảng 28.

b) Thiết bị

Bảng 29

TTDanh mụcĐVTC/suất (kW/h)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
KK1KK2KK3KK4KK5
1Lưới đo vẽ       
aBản đồ tỷ lệ 1/500       
 Máy toàn đạcBộ 1,221,552,022,302,57
 Máy vi tính xách tayCái0,350,110,110,110,110,11
 Sổ điện tử  1,221,552,022,302,57
 Điện năngkW 0,320,320,320,320,32
bBản đồ tỷ lệ 1/1000       
 Máy toàn đạcBộ 1,712,012,393,404,59
 Sổ điện tử  1,712,012,393,404,59
 Máy vi tính xách tayCái0,350,230,230,230,230,23
 Điện năngkW 0,660,660,660,660,66
cBản đồ tỷ lệ 1/2000       
 Máy toàn đạcBộ 2,292,683,194,887,81
 Sổ điện tử  2,292,683,194,887,81
 Máy vi tính xách tayCái0,350,330,330,330,330,33
 Điện năngkW 0,990,990,990,990,99
dBản đồ tỷ lệ 1/5000       
 Máy toàn đạcBộ 7,569,089,8310,58 
 Sổ điện tử  7,569,089,8310,58 
 Máy vi tính xách tayCái0,350,720,720,720,72 
 Điện năng  2,082,082,082,08 
đBản đồ tỷ lệ 1/10000       
 Máy toàn đạcBộ 13,7416,517,8819,24 
 Sổ điện tử  13,7416,517,8819,24 
 Máy vi tính xách tayCái0,351,31,31,31,3 
 Điện năng  3,783/783,783,78 
2Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan 
aBản đồ tỷ lệ 1/500       
 Máy toàn đạcBộ 5,506,779,1312,0915,39
 Sổ điện tửCái 5,506,779,1312,0915,39
bBản đồ tỷ lệ 1/1000       
 Máy toàn đạcBộ 10,4612,3314,5718,2122,77
 Sổ điện tửCái 10,4612,3314,5718,2122,77
cBản đồ tỷ lệ 1/2000       
 Máy toàn đạcBộ 14,2516,7919,8525,8033,84
 Sổ điện tửCái 14,2516,7919,8525,8033,84
dBản đồ tỷ lệ 1/5000       
 Máy toàn đạcBộ 58,6170,3176,1882,04 
 Sổ điện tửCái 58,6170,3176,1882,04 
đBản đồ tỷ lệ 1/10000       
 Máy toàn đạcBộ 106,56127,84138,50149,16 
 Sổ điện tửCái 106,56127,84138,50149,16 

Ghi chú:

(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 29.

(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 29.

c) Vật liệu

Bảng 30

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Bản đồ địa hìnhTờ0,060,080,200,771,05
2Bản đồ ĐGHCTờ0,060,080,200,771,05
3Bảng tổng hợp thành quảTờ1,801,802,002,203,00
4Bảng tính toánTờ0,900,901,001,101,50
5Băng dính loại vừaCuộn0,230,360,500,881,20
6Bìa đóng sổCái1,351,351,501,652,25
7Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cmCái27,0054,0080,00110,00150,00
8Đĩa CDĐĩa0,060,080,200,771,05
9Ghi chú điểm tọa độ cũBộ0,360,451,002,203,00
10Mực màuTuýp0,060,080,200,771,05
11Sổ đo các loạiQuyển2,702,705,006,609,00
12Sổ ghi chépQuyển0,060,080,200,771,05
13Số liệu tọa độ điểm cũBộ0,450,450,500,550,75
14Đinh sắt 10cm,15cm và đệmCái36,0027,000,000,00 
15Sơn đỏKg0,050,050,050,060,07
16Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đấtBộ1,441,804,0013,2018,00
17Giấy A4Ram0,270,360,500,660,90
18Giấy A3Ram0,140,180,300,440,60
19Mực in laser A4Hộp0,050,070,100,130,18
20Mực in laser A3Hộp0,030,040,060,090,12
21Ghi chú điểm tọa cao cũBộ0,360,451,002,203,00
22Giấy canMét0,450,901,001,652,25
23Giấy gói hàngTờ8,550,721,001,101,50
24Pin đènĐôi0,140,180,401,542,10
25Số liệu độ cao điểm cũBộ0,450,450,500,550,75

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 31:

Bảng 31

TTCông việcHệ số
1Công tác chuẩn bị0,15
2Lưới đo vẽ0,10
3Xác định ranh giới thửa đất0,25
4Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan0,25
5Đối soát kiểm tra0,10
6Giao nhận phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất với chủ sử dụng đất0,10
7Phục vụ KTNT0,05

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.

2. Nội nghiệp

a) Dụng cụ

- Biên tập bản đồ địa chính

Bảng 32

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ(Ca/mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Quần áo BHLĐBộ910,6119,9041,6064,8897,32
2Hòm sắt đựng tài liệuCái485,309,9520,8032,4448,66
3Ống đựng bản đồCái245,309,9520,8032,4448,66
4Túi đựng tài liệuCái125,309,9520,8032,4448,66
5Thước bẹt nhựa 60cmCái242,394,4012,2418,3627,54
6Ký hiệu bản đồQuyển480,400,732,043,064,59
7Quy phạmQuyển480,400,732,043,064,59
8Máy tính tayCái240,400,732,043,064,59
9Đồng hồ báo thứcCái360,040,070,200,310,46
10Ổn áp (chung) 10ACái600,200,371,021,532,29
11Lưu điện 600wCái600,200,371,021,532,29
12Chuột máy tínhCái40,801,474,086,129,18
13USB (1GB)Cái240,400,732,043,064,59
14Bóng điện 100WCái365,309,5020,8032,4448,66
15Điện năngkW 4,457,9815,1427,2540,87

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ sốtại Bảng 33:

Bảng 33

KK1/5001/10001/20001/50001/10000
10,700,640,600,550,65
20,850,800,770,740,80
31,001,001,001,001,00
41,201,250,741,351,40
51,451,561,00  

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 32 và Bảng 33.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.

- Nhập thông tin thửa đất

Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 34:

Bảng 34

Công việc1/5001/10001/20001/50001/10000
Nhập thông tin thửa đất0,700,570,320,380,44

- Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Bảng 35

TTDanh mụcĐVTThờihạn(tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Quần áo BHLĐBộ96,0312,0017,6036,9255,38
2Hòm sắt đựng tài liệuCái486,0312,0017,6036,9255,38
3Ống đựng bản đồCái246,0312,0017,6036,9255,38
4Ký hiệu bản đồQuyển480,170,340,552,043,06
5Quy phạmQuyển480,170,340,552,043,06
6Máy tính tayCái240,681,362,218,1612,24
7Đồng hồ báo thứcCái360,090,170,281,021,53
8Bóng điện 100WCái361,745,265,7010,3615,54
9Điện năngkW 1,464,424,808,7013,05

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các mức khó khăn là như nhau.

- Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính

Mức dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 36:

Bảng 36

Công việc1/2001/5001/10001/20001/50001/10000
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính0,350,700,570,320,380,44

- Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo; Xuất Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số; Xuất bản đồ địa chính sang định dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số; Trình ký xác nhận hồ sơ

Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.

- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian

Bảng 37

TTDanh mụcĐVTThời hạn (tháng)Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Quần áo BHLĐBộ90,480,540,620,680,82
2Hòm sắt đựng tài liệuCái480,480,540,620,680,82
3Ống đựng bản đồCái240,480,540,620,680,82
4Ký hiệu bản đồQuyển480,070,080,090,200,24
5Quy phạmQuyển480,070,080,090,200,24
6Đồng hồ báo thứcCái360,040,040,050,100,12
7Ổn áp (chung) 10ACái600,120,140,150,170,20
8Lưu điện 600WCái600,120,140,150,170,20
9Chuột máy tínhCái47,9614,9266,8089,64107,57
10Đầu ghi đĩa CDCái600,020,020,020,020,02
11Đèn điện 100WBộ300,120,140,150,170,20
12Điện năngkW 0,110,120,130,150,18

Ghi chú:

Mức dụng cụ cho các mức khó khăn là như nhau.

- Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính

Mức được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung giantại Bảng 37.

b) Thiết bị

Bảng 38

TTDanh mục thiết bịĐVTC/suất (kW/h)Định mức (Ca/mảnh)
KK1KK2KK3KK4KK5
1.1Biên tập bản đồ địa chính     
aBản đồ tỷ lệ 1/500       
 Máy vi tính PCCái0,355,506,747,969,6011,54
 Phần mềm vẽ bản đồBộ 5,506,747,969,6011,54
 Máy in Laser A4Cái0,600,120,150,190,220,26
 Máy in phun A0Cái0,400,090,090,090,090,09
 Điều hòa nhiệt độCái2,201,842,242,643,203,84
 Điện năngKW 34,2062,1677,3688,67106,35
bBản đồ tỷ lệ 1/1000       
 Máy vi tính PCCái0,359,5511,4014,9218,6623,33
 Phần mềm vẽ bản đồBộ 9,5511,4014,9218,6623,33
 Máy in Laser A4Cái0,600,130,250,380,560,68
 Máy in phun A0Cái0,400,090,090,090,090,09
 Điều hòa nhiệt độCái2,203,183,804,986,227,78
 Điện năngKW 87,80105,30138,12172,93216,09
cBản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PCCái0,3521,6626,0031,2025,0031,26
 Phần mềm vẽ bản đồBộ 21,6626,0031,2025,0031,26
 Máy in Laser A4Cái0,600,400,670,941,321,88
 Máy in phun A0Cái0,400,090,090,090,090,09
 Điều hòa nhiệt độCái2,206,668,6711,258,3411,26
 Điện năngKW 189,08240,34304,68234,57309,77
dBản đồ tỷ lệ 1/5000       
 Máy vi tính PCCái0,3526,7036,0548,6665,69 
 Phần mềm vẽ bản đồBộ 26,7036,0548,6665,69 
 Máy in Laser A4Cái0,600,400,670,941,32 
 Máy in phun A0Cái0,400,090,090,090,09 
 Điều hòa nhiệt độCái2,208,9012,0216,2221,90 
 Điện năngKW 245,28331,79776,261376,31 
đBản đồ tỷ lệ 1/10000       
 Máy vi tính PCCái0,3534,7146,8663,2585,39 
 Phần mềm vẽ bản đồBộ 34,7146,8663,2585,39 
 Máy in Laser A4Cái0,600,400,670,941,32 
 Máy in phun A0Cái0,400,1170,110,110,11 
 Điều hòa nhiệt độCái2,2011,5715,6221,0828,47 
 Điện năngKW 318,27430,321007,711787,20 
1.2Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
aBản đồ tỷ lệ 1/500       
 Máy vi tính PCCái0,354,524,524,524,524,52
 Điều hòa nhiệt độCái2,201,511,511,511,511,51
 Điện năngKW 50,3250,3250,3250,3250,32
bBản đồ tỷ lệ 1/1000       
 Máy vi tính PCCái0,359,009,009,009,009,00
 Điều hòa nhiệt độCái2,203,003,003,003,003,00
 Điện năngKW 81,9081,9081,9081,9081,90
cBản đồ tỷ lệ 1/2000       
 Máy vi tính PCCái0,3513,2013,2013,2013,2013,20
 Điều hòa nhiệt độCái2,204,404,404,404,404,40
 Điện năngKW 120,12120,12120,12120,12120,12
dBản đồ tỷ lệ 1/5000       
 Máy vi tính PCCái0,3527,6927,6927,6927,69 
 Điều hòa nhiệt độCái2,209,239,239,239,23 
 Điện năngKW 251,98251,98251,98251,98 
đBản đồ tỷ lệ 1/10000       
 Máy vi tính PCCái0,3555,3855,3855,3855,38 
 Điều hòa nhiệt độCái2,2018,4618,4618,4618,46 
 Điện năngKW 503,96503,96503,96503,96 
1.3Nhập thông tin thửa đất      
aBản đồ tỷ lệ 1/500       
 Máy vi tính PCCái0,355,395,395,395,395,39
 Điều hòa nhiệt độCái2,201,801,801,801,801,80
 Điện năngKW 49,1149,1149,1149,1149,11
bBản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PCCái0,358,408,408,408,408,40
 Điều hòa nhiệt độCái2,202,802,802,802,802,80
 Điện năngKW 76,4476,4476,4476,4476,44
cBản đồ tỷ lệ 1/2000       
 Máy vi tính PCCái0,3510,9210,9210,9210,9210,92
 Điều hòa nhiệt độCái2,203,643,643,643,643,64
 Điện năngKW 99,3799,3799,3799,3799,37
dBản đồ tỷ lệ 1/5000       
 Máy vi tính PCCái0,3518,5618,5618,5618,56 
 Điều hòa nhiệt độCái2,206,196,196,196,19 
 Điện năngKW 168,96168,96168,96168,96 
đBản đồ tỷ lệ 1/10000       
 Máy vi tính PCCái0,3527,8427,8427,8427,84 
 Điều hòa nhiệt độCái2,209,299,299,299,29 
 Điện năngKW 253,44253,44253,44253,44 
1.4Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
aBản đồ tỷ lệ 1/500       
 Máy vi tính PCCái0,355,395,395,395,395,39
 Điều hòa nhiệt độCái2,201,801,801,801,801,80
 Điện năngKW 49,1149,1149,1149,1149,11
bBản đồ tỷ lệ 1/1000       
 Máy vi tính PCCái0,358,408,408,408,408,40
 Điều hòa nhiệt độCái2,202,802,802,802,802,80
 Điện năngKW 76,4476,4476,4476,4476,44
cBản đồ tỷ lệ 1/2000       
 Máy vi tính PCCái0,3510,9210,9210,9210,9210,92
 Điều hòa nhiệt độCái2,203,643,643,643,643,64
 Điện năngKW 99,3799,3799,3799,3799,37
dBản đồ tỷ lệ 1/5000       
 Máy vi tính PCCái0,3518,5618,5618,5618,56 
 Điều hòa nhiệt độCái2,206,196,196,196,19 
 Điện năngKW 168,96168,96168,96168,96 
đBản đồ tỷ lệ 1/10000       
 Máy vi tính PCCái0,3527,8427,8427,8427,84 
 Điều hòa nhiệt độCái2,209,299,299,299,29 
 Điện năngKW 253,44253,44253,44253,44 
1.5In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
aBản đồ tỷ lệ 1/500       
 Máy vi tính PCCái0,350,360,360,360,360,36
 Máy in phun A0Cái0,400,090,090,090,090,09
 Điều hòa nhiệt độCái2,200,120,120,120,120,12
 Điện năngKW 3,583,583,583,583,58
bBản đồ tỷ lệ 1/1000       
 Máy vi tính PCCái0,350,410,410,410,410,41
 Máy in phun A0Cái0,400,090,090,090,090,09
 Điều hòa nhiệt độ Điện năngCái KW2,200,14 4,090,14 4,090,14 4,090,14 4,090,14 4,09
cBản đồ tỷ lệ 1/2000       
 Máy vi tính PCCái0,350,460,460,460,460,46
 Máy in phun A0Cái0,400,090,090,090,090,09
 Điều hòa nhiệt độCái2,200,150,150,150,150,15
 Điện năngKW 4,424,424,424,424,42
dBản đồ tỷ lệ 1/5.000       
 Máy vi tính PCCái0,350,510,510,510,51 
 Máy in phun A0Cái0,400,090,090,090,09 
 Điều hòa nhiệt độCái2,200,170,170,170,17 
 Điện năngKW 4,944,944,944,94 
đBản đồ tỷ lệ 1/10000       
 Máy vi tính PCCái0,350,770,770,770,77 
 Máy in phun A0Cái0,400,140,140,140,14 
 Điều hòa nhiệt độCái2,200,260,260,260,26 
 Điện năngKW 6,426,426,426,42 

c) Vật liệu

- Biên tập bản đồ địa chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Bảng 39

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Bản đồ địa hìnhTờ0,070,090,200,700,70
2Bản đồ ĐGHCTờ0,070,090,200,700,70
3Bảng tổng hợp thành quảTờ2,002,002,002,002,00
4Bảng tính toánTờ1,001,001,001,001,00
5Băng dính loại vừaCuộn0,250,400,500,800,80
6Bìa đóng sổCái1,001,001,001,001,00
7Biên bản bàn giao thành quảBộ0,300,300,202,002,00
8Ghi chú điểm độ cao cũBộ0,500,500,500,500,50
9Ghi chú điểm tọa độ cũBộ0,500,500,500,500,50
10Giấy A0 loại 120g/m2Tờ3,003,003,003,003,00
11Giấy A4Ram3,006,009,0016,0016,00
12Mực in laser A4Hộp0,601,201,803,203,20
13Sổ mục kêQuyển0,140,150,400,100,10
14Sổ ghi chépQuyển0,070,090,200,700,70
15Số liệu tọa độ điểm cũBộ0,500,500,500,500,50
16Số liệu độ cao điểm cũBộ0,500,500,500,500,50
17Mực in phun (4 hộp 4 màu)Hộp0,030,030,030,030,03

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ sốtính bằng 0,55 mức tại Bảng 39.

(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 39.

(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 39.

(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 39.

- Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; Xuất Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số; Xuất bản đồ địa chính sang định dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số nhập thông tin thửa đất; Giao nộp thành quả.

Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ sốvà lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 39.

- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian

Bảng 40

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/5001/10001/20001/50001/10000
1Bản đồ địa hìnhTờ0,010,010,020,050,06
2Bản đồ ĐGHCTờ0,010,010,050,200,25
3Băng dính loại vừaCuộn0,050,100,150,200,25
4Biên bản bàn giao thành quảBộ1,001,001,001,001,10
5Giấy A4Ram0,0020,0040,010,010,01
6Sổ ghi chépQuyển0,010,010,030,050,05
7Mực in phun (4 hộp 4 màu)Hộp0,030,030,030,030,03
8Giấy A0 loại 120g/m2Tờ3,003,003,003,003,00