vanban.org

Điều 32. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

1. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của cấp tỉnh

a) Dụng cụ

Bảng 76

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái360,0172,985
2Ghế tựaCái600,0173,785
3Bàn làm việcCái600,0173,785
4Tủ tài liệuCái960,0172,985
5Thước nhựa 30 cmCái24 0,050
6Máy tính tayCái36 0,050
7Bàn dập ghim béCái12 0,010
8Áo bluCái120,0173,785
9Dép xốpĐôi60,0173,785
10Cặp tài liệu (trình ký)Cái12 0,100
11Quạt trần 100WCái360,0091,492
12Đèn neon 40WBộ300,0173,785
13Điện năngkW 0,0132,405

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 76.

b) Thiết bị

Bảng 77

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/hồ sơ)
1Tại địa bàn cấp xã   
2Tại địa bàn cấp tỉnh 
 Máy vi tínhCái0,401,505
Máy in laser A4Cái0,600,011
Máy in laser A3Cái0,600,020
Máy quét A3Cái0,600,020
Điều hòa nhiệt độCái2,200,546
Máy photocopyCái1,500,030
Điện năngkW 15,030

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 77.

c) Vật liệu

Bảng 78

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,0020,003
2Ghim vòngHộp0,0100,030
3Ghim dậpHộp 0,040
4Mực in laser A4Hộp 0,003
5Mực máy photocopyHộp 0,005
6Mực in laser A3Hộp 0,003
7Mẫu trích lục bản đồTờ 1,000
8GCNTờ 1,000
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ 1,000
10Giấy A4Ram0,0120,040
11Giấy A3Ram 0,004
12Sổ công tácQuyển 0,003
13Bút biChiếc0,0100,015
14Bút xóaCái 0,002
15Bút đánh dấuCái 0,002
16Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

2. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của Chủ tịch UBND cấp xã

a) Dụng cụ

Bảng 79

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phườngTại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái362,9850,017
2Ghế tựaCái603,7850,017
3Bàn làm việcCái603,7850,017
4Tủ tài liệuCái962,9850,017
5Thước nhựa 30 cmCái240,05 
6Máy tính tayCái360,05 
7Bàn dập ghim béCái120,01 
8Áo bluCái123,7850,017
9Dép xốpĐôi63,7850,017
10Cặp tài liệu (trình ký)Cái120,1 
11Quạt trần 100WCái361,4920,009
12Đèn neon 40WBộ303,7850,017
13Điện năngkW 2,4050,013

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 79.

b) Thiết bị

Bảng 80

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/hồ sơ)
1Tại địa bàn xã, phường   
 Máy vi tínhCái0,41,505
Máy in laser A4Cái0,60,011
Máy in laser A3Cái0,60,02
Máy quét A3Cái0,60,02
Điều hòa nhiệt độCái2,20,546
Máy photocopyCái1,50,03
Điện năngkW 15,03
2Tại địa bàn cấp tỉnh 

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 80.

c) Vật liệu

Bảng 81

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phườngTại địa bàn
cấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,0030,002
2Ghim vòngHộp0,030,01
3Ghim dậpHộp0,04 
4Mực in laser A4Hộp0,003 
5Mực máy photocopyHộp0,005 
6Mực in laser A3Hộp0,003 
7Mẫu trích lục bản đồTờ1 
8GCNTờ1 
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ1 
10Giấy A4Ram0,040,012
11Giấy A3Ram0,004 
12Sổ công tácQuyển0,003 
13Bút biChiếc0,0150,01
14Bút xóaCái0,002 
15Bút đánh dấuCái0,002 
16Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1 

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.