vanban.org

Điều 31. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân

1. Dụng cụ

Bảng 73

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (Ca/hồ sơ)
1Đồng hồ treo tườngCái362,74
2Ghế tựaCái603,14
3Bàn làm việcCái603,14
4Tủ tài liệuCái962,74
5Máy tính tayCái360,015
6Bàn dập ghim béCái120,02
7Kéo cắt giấyCái90,015
8Áo bluCái123,14
9Dép xốpĐôi63,14
10Cặp tài liệu (trình ký)Cái120,1
11Quạt trần 100WCái361,8
12Đèn neon 40WBộ302,74
13Điện năngkW 2,317

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 73.

2. Thiết bị

Bảng 74

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (Ca/hồ sơ)
ITrường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường
 Máy vi tínhCái0,400,635
Máy in laser A4Cái0,600,018
Điều hòa nhiệt độCái2,200,193
Máy in laser A3Cái0,600,020
Máy quét A3Cái0,600,020
Máy photocopyCái1,500,020
Điện năngkW 5,939

Ghi chú:

(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 74.

3. Vật liệu

Bảng 75

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
1Cặp để tài liệuCái0,004
2Ghim vòngHộp0,027
3Ghim dậpHộp0,06
4Mực in laserA4Hộp0,005
5Mực máy photocopyHộp0,008
6Mực in laser A3Hộp0,003
7Mẫu trích lục bản đồTờ1
8GCNTờ1
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ1
10Giấy A4Ram0,038
11Giấy A3Ram0,004
12Sổ công tácQuyển0,003
13Bút biChiếc0,026
14Bút xóaCái0,002
15Bút đánh dấuCái0,002
16Đĩa CDĐĩa0,003
17Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1

Ghi chú:

Định mức vật liệu tại Bảng 75 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.