vanban.org

Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 30
Đọc toàn văn

Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường

1. Dụng cụ

Bảng 69

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn phườngTại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái361,6670,168
2Ghế tựaCái602,5160,168
3Bàn làm việcCái602,5160,168
4Tủ tài liệuCái961,6510,168
5Thước nhựa 30 cmCái240,1590,003
6Máy tính tayCái360,0310,001
7Bàn đục lỗCái120,0070,001
8Bàn dập ghim béCái120,0360,005
9Bàn dập ghim toCái120,1050,002
10Kéo cắt giấyCái90,050,001
11Áo bluCái122,5160,168
12Dép xốpĐôi62,5160,168
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái120,1060,002
14Quạt trần 100WCái360,9850,084
15Đèn neon 40WBộ302,5160,168
16Điện năngKw 1,5930,121

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 70:

Bảng 70

KKTại địa bàn PhườngTại địa bàn cấp tỉnh
21,901,00
32,001,00
42,101,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp phường.

(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 69 và Bảng 70.

(5) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại tại Bảng 69 và Bảng 70.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại tại Bảng 69 và Bảng 70.

(6) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại phường.

2. Thiết bị

Bảng 71

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/hồ sơ)
1Tại địa bàn phường
 Máy vi tínhCái0,400,313
Máy in laser A4Cái0,600,033
Điều hòa nhiệt độCái2,200,139
Máy in laser A3Cái0,600,040
Máy quét A3Cái0,600,040
Máy photocopyCái1,500,049
Điện năngkW 4,575
2Tại địa bàn cấp tỉnh
 Máy vi tínhCái0,400,141
Máy in laser A4Cái0,600,003
 Máy in laser A3Cái0,600,018
Điều hòa nhiệt độCái2,200,064
Máy photocopyCái1,500,006
Điện năngkW 1,758

Ghi chú:

(1) Định mức Bảng 71 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 01 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 71.

(3) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 71.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 71.

(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn phường.

3. Vật liệu

Bảng 72

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn phườngTại địa bàn cấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,0250,003
2Ghim vòngHộp0,0120,001
3Ghim dậpHộp0,0170,003
4Mực in laser A4Hộp0,0060,002
5Mực máy photocopyHộp0,0070,002
6Mực in laser A3Hộp0,0020,001
7Mẫu trích lục bản đồTờ1 
8GCNTờ1 
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ1 
10Giấy A4Ram0,0130,003
11Giấy A3Ram0,0120,017
12Sổ công tácQuyển0,0120,003
13Bút biChiếc0,0850,005
14Bút xóaCái0,0110,001
15Bút đánh dấuCái0,0110,001
16Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp)Cặp00,094
17Đĩa CDĐĩa0,0180,003
18Túi đựng hồ sơCái1 

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 72.