vanban.org

Điều 35. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 35
Đọc toàn văn

Điều 35. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân

1. Dụng cụ

Bảng 90

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái361,866
2Ghế tựaCái602,466
3Bàn làm việcCái602,466
4Tủ tài liệuCái961,866
5Thước nhựa 30 cmCái240,227
6Máy tính tayCái360,044
7Bàn đục lỗCái120,011
8Bàn dập ghim béCái120,48
9Bàn dập ghim toCái120,15
10Kéo cắt giấyCái90,072
11Áo bluCái122,466
12Dép xốpĐôi62,466
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái120,15
14Quạt trần 100WCái360,911
15Đèn neon 40WBộ302,466
16Điện năngkW 1,519

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 90.

2. Thiết bị

Bảng 91

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức (ca/hồ sơ)
1Tại địa bàn cấp tỉnh
 Máy vi tínhCái0,4001,020
Máy in laser A4Cái0,6000,017
Máy in laser A3Cái0,6000,030
Máy quét A3Cái0,6000,030
Điều hòa nhiệt độCái2,2000,306
Máy photocopyCái1,5000,030
Điện năngkW 9,377

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 91.

3. Vật liệu

Bảng 92

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn cấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,038
2Ghim vòngHộp0,003
3Ghim dậpHộp0,006
4Mực in laser A4Hộp0,002
5Mực máy photocopyHộp0,002
6Mực in laser A3Hộp0,000
7Mẫu trích lục bản đồTờ1,000
8GCNTờ1,000
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ1,000
10Giấy A4Ram0,071
11Giấy A3Ram0,004
12Sổ công tácQuyển0,004
13Bút biCái0,075
14Bút xóaCái0,028
15Bút đánh dấuCái0,005
16Đĩa CDĐĩa0,005
17Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.