vanban.org

Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương này.

2. Định mức lao động

Bảng 9

TTNội dung công việcĐVTĐịnh biênKKĐịnh mức (công nhóm/ĐVT)
ĐM ĐấtĐM TSĐM Đất + TS
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN      
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21-40,2000,2000,260
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21-40,1500,1500,190
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quảHồ sơ1KS21-40,500,500,50
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng kýThửa1KS31-30,1070,0330,167
4Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất      
4.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21-40,050,050,05
4.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21-40,040,040,04
5Kiểm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCNHồ sơNhóm 2(1KS3,1K S2)1-41,0001,0001,300
6Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựngHồ sơNhóm 2 (1KS3, 1KS2)11,001,0001,30
21,101,1001,43
31,211,2101,573
41,331,331,730
7Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1KS31-40,0030,0030,003
8Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnhHồ sơ1KS31-41,001,001,30
9Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnhHồ sơ1KS21-40,470,470,611
10Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuếHồ sơ1KS31-41,001,001,20
11Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu quy định đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.      
11.1Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS31-40,250,250,325
11.2Chuyển thông tin theo hình thức liên thôngHồ sơ1KS31-40,200,200,26
12Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1KS31-40,0330,0330,033
13Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)Hồ sơ1KS31-40,2000,20
14In GCN      
14.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1KS21-40,100,100,10
14.2Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng sốGCN1KS21-40,150,200,20
15Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1KS21-40,500,500,65
16Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhậnHồ sơ1KS21-40,470,470,611
17Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1KS31-40,0330,0330,033
18Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin      
18.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất      
18.1.1Quét trang A3Trang1KS11-40,0160,0160,02
18.1.2Quét trang A4Trang1KS11-40,0080,0080,01
18.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1KS11-40,0040,0040,005
18.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1KS11-40,010,010,013
19Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp xã, phườngHồ sơ1KS21-40,200,200,26
20Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công íchHồ sơ1KS21-40,100,100,13
21Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ1KS21-40,100,100,13
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1Nhận và Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai;Hồ sơNhóm 2 (1KS3, 1KS2)11,001,001,30
21,101,101,43
31,211,211,573
41,3311,3311,730
2Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1KS31-40,0030,0030,003
3Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu quy định đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.      
3.1Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS31-40,250,250,325
3.2Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thôngHồ sơ1KS31-40,200,200,26
4Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1KS31-40,0330,0330,033
5Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)Hồ sơ1KS31-40,200,2
6In GCN      
6.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1KS21-40,100,100,10
6.2Đối với những nơi chưa có CSDLGCN1KS21-40,150,150,20
7Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1KS21-40,500,500,65
8Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhậnHồ sơ1KS21-40,470,470,611
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1KS31-40,0330,0330,033
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin      
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất      
10.1.1Quét trang A3Trang1KS11-40,0160,0160,02
10.1.2Quét trang A4Trang1KS11-40,0080,0080,01
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1KS11-40,0040,0040,005
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1KS11-40,010,010,013
11Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đaiHồ sơ1KS21-40,200,200,26
12Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ1KS21-40,200,200,26
13Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.      
13.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21-40,050,050,05
13.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21-40,040,040,04
14Chuyển hồ sơ đến Cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh (đối với những hồ sơ không thuộc thẩm quyền)      
14.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21-40,050,050,05
14.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21-40,040,040,04
15Địa bàn xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC đối với các trường hợp đăng ký, cấp GCN cho các tổ chức thuộc thẩm quyền của Cấp tỉnhHồ sơ1KS21-40,040,040,052

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.

(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4 và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.