vanban.org

Điều 29. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã — Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 07/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã

1. Dụng cụ

Bảng 65

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xãTại địa bàn cấp tỉnh
1Đồng hồ treo tườngCái361,1550,145
2Ghế tựaCái601,6710,145
3Bàn làm việcCái601,6710,145
4Tủ tài liệuCái961,1550,145
5Thước nhựa 30 cmCái240,0740,002
6Máy tính tayCái360,0150,001
7Bàn đục lỗCái120,0040,001
8Bàn dập ghim béCái120,1470,004
9Bàn dập ghim toCái120,0490,002
10Kéo cắt giấyCái90,0250,001
11Áo bluCái121,6710,145
12Dép xốpĐôi61,6710,145
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái120,0470,000
14Quạt trần 100WCái360,8090,102
15Đèn neon 40WBộ301,6710,145
16Điện năngkW 1,1810,128

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 66:

Bảng 66

KKTại địa bàn xãTại địa bàn cấp tỉnh
11,851,00
21,901,00
32,001,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã(mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã

(5) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

2. Thiết bị

Bảng 67

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (kW/h)Định mức
(Ca/hồ sơ)
1Tại địa bàn xã
 Máy vi tínhCái0,40,261
 Máy in laser A4Cái0,60,027
 Điều hòa nhiệt độCái2,20,077
 Máy photocopyCái1,50,025
 Máy in laser A3Cái0,60,04
 Máy quét A3Cái0,60,04
 Điện năngkW 2,997
2Tại địa bàn cấp tỉnh
 Máy vi tínhCái0,40,129
Máy in laser A4Cái0,60,003
Máy in laser A3Cái0,60,008
Điều hòa nhiệt độCái2,20,038
Máy photocopyCái1,50,003
Điện năngkW 1,166

Ghi chú:

(1) Định mức tại bảng 67 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã.

(3) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 67.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại bảng 67.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại bảng 67.

3. Vật liệu

Bảng 68

TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xãTại địa bàncấp tỉnh
1Cặp để tài liệuCái0,0190,002
2Ghim vòngHộp0,0080,001
3Ghim dậpHộp0,0120,002
4Mực in laser A4Hộp0,0020,001
5Mực máy photocopyHộp0,0020,003
6Mực in laser A3Hộp0,0010,001
7Mẫu trích lục bản đồTờ1 
8GCNTờ1 
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ1 
10Giấy A4Ram0,0110,002
11Giấy A3Ram0,0090,01
12Sổ công tácQuyển0,0130,002
13Bút biChiếc0,030,004
14Bút xóaCái0,0080,001
15Bút đánh dấuCái0,0080,001
16Bìa sổ A3Cặp00,024
17Đĩa CDĐĩa0,0020,004
18Túi đựng hồ sơCái1 

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(3) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68.