Điều 5. Các bảng hệ số
a) Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdx)
| STT | Diện tích đất tự nhiên | Hệ số | Công thức tính |
| 1 | 1000-8.000 | 0,89-0,95 | Hệ số xã cần tính=0,89+(0,95-0,89)/(8000-1000)x(diện tích của xã cần tính-1000) |
| 2 | >8000-13.500 | 0,96-1,00 | Hệ số xã cần tính=1,00+(1,00-0,96)/(13.500-8000)x(diện tích của xã cần tính-8000) |
| 3 | >13.500-20.000 | 1,01-1,06 | Hệ số xã cần tính=1,01+(1,06-1,01)/(20.000-13.500)x(diện tích của xã cần tính-13.500) |
| 4 | >20.000-30.000 | 1,07-1,14 | Hệ số xã cần tính=1,07+(1,14-1,07)/(30.000-20.000)x(diện tích của xã cần tính-20.000) |
| 5 | >30.000-45.000 | 1,15-1,27 | Hệ số xã cần tính=1,15+(1,27-1,15)/(45.000-30.000)x(diện tích của xã cần tính-30.000) |
| 6 | >45.000-66.500 | 1,28-1,45 | Hệ số xã cần tính=1,28+(1,45-1,28)/(66.500-45.000)x(diện tích của xã cần tính-45.000) |
b) Hệ số điều chỉnh khu vực cấp xã (Kx)
| STT | Khu vực | Hệ số |
| 1 | Các xã khu vực miền núi | 0,9 |
| 2 | Các xã khu vực đồng bằng | 1 |
| 3 | Các phường | 1,2 |
c) Hệ số tỷ lệ bàn đồ cấp xã (Kxx)
| STT | Tỷ lệ bản đồ | Diện tích tự nhiên (ha) | Kdx | Công thức tính |
| 1 | 1/5000 | <=2.000 | 1 | Hệ số Kdx của xã cần tính =1,0 |
| >2.000-3.000 | 1,01-1,15 | Kdx của xã cần tính=1,01+(1,15-1,01)/(3,000-2.000)x(diện tích của xã cần tính-2.000) | ||
| 2 | 1/10000 | 3.000-7.000 | 0,95-1,00 | Kdx của xã cần tính=0,95+(1,0-0,95)/(7,000-3.000)x(diện tích của xã cần tính-3.000) |
| >7.000-10.000 | 1,01-1,15 | Kdx của xã cần tính=1,01+(1,15-1,01)/(10,000-7.000)x(diện tích của xã cần tính-7.000) | ||
| 10.000-12.000 | 1,16-1,25 | Kdx của xã cần tính=1,16+(1,25-1,16)/(12,000-10.000)x(diện tích của xã cần tính-10.000) | ||
| 3 | 1/25000 | >12.000-20.000 | 0,95-1,00 | Kdx của xã cần tính=0,95+(1,0-0,95)/(20.000-12.000)x(diện tích của xã cần tính-12.000) |
| >20.000-50.000 | 1,01-1,15 | Kdx của xã cần tính=1,01+(1,15-1,01)/(50,000-20.000)x(diện tích của xã cần tính-20.000) | ||
| 50.000-100.000 | 1,16-1,25 | Kdx của xã cần tính=1,16+(1,25-1,16)/(100,000-50.000)x(diện tích của xã cần tính-50.000) |