vanban.org

Điều 16. Định mức vật liệu — Quyết định 60/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 14/11/2025 Hiệu lực 24/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Định mức vật liệu

STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhĐịnh mức (Tính cho tỉnh)
1Mực in A4 LaserHộp1,15
2Mực in A3 LaserHộp1,15
3Mực photocopyHộp1,82
4Sổ ghi chépQuyển13,67
5Cặp 3 dâyChiếc41,02
6Giấy A4Ram11,39
7Giấy A3Ram4,56

Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo tỷ lệ tại bảng 10

STTNội dung công việcTỷ lệ (%)
1Công tác chuẩn bị20,48
2Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến18,07
3Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai của cấp xã và lập các biểu theo quy định14,45
4Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền kề trước; kiểm kê đất đai các kỳ liên trước; đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh13,25
5Xây dựng báo cáo kết quả TKĐĐ cấp tỉnh16,87
6Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị theo quy định16,39
7Hoàn thiện, phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai0,49
8In sao và giao nộp kết quả thống kê đất đai theo quy định0,49