Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo tỷ lệ tại bảng 10
STT
Nội dung công việc
Tỷ lệ (%)
1
Công tác chuẩn bị
20,48
2
Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến
18,07
3
Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai của cấp xã và lập các biểu theo quy định
14,45
4
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền kề trước; kiểm kê đất đai các kỳ liên trước; đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh
13,25
5
Xây dựng báo cáo kết quả TKĐĐ cấp tỉnh
16,87
6
Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị theo quy định
16,39
7
Hoàn thiện, phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai
0,49
8
In sao và giao nộp kết quả thống kê đất đai theo quy định