Điều 11. Định mức vật liệu
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 01 xã TB) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,07 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,07 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,20 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,62 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 3,93 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 1,31 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,26 |
| 8 | USB 32G | Cái | 2,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 2,3,4 tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 13.500 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức ở phần định mức lao động của thống kê đai cấp xã.
Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo tỷ lệ tại bảng 5
| STT | Nội dung công việc | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Các nội dung công việc tính theo khoanh đất/xã | 37,96 |
| 2 | Các nội dung công việc còn lại | 62,04 |