Điều 25. Định mức vật liệu
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho xã TB) 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 6 | USB (32G) | Cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/5.000 tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 ha; tỷ lệ 1/10.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 7.000 ha; tỷ lệ 1/25.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 20.000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.