Điều 34. Định mức vật liệu
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho tỉnh) |
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,38 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,06 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,64 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,64 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 6,38 |
Ghi chú: Định mức tại các bảng 25, 26, 27, 28 nêu trên tính cho lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Đồng Nai tỷ lệ 1/100.000.