Điều 21. Định mức vật liệu
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức (tính cho 1 xã TB) |
|---|---|---|---|
| 1 | USB (32G) | Cái | 2,00 |
| 2 | Băng dính to | Cuộn | 2,62 |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 1,31 |
| 4 | Túi ni lông bọc tài liệu | Cái | 5,24 |
| 5 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,66 |
| 6 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,25 |
| 7 | Mực photocopy | Hộp | 0,29 |
| 8 | Sổ ghi chép | Quyển | 6,26 |
| 9 | Cặp 3 dây | Chiếc | 6,50 |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 1,81 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,66 |
| 12 | Mực in Plotter | Hộp | 0,04 |
| 13 | Giấy in A0 | Tờ | 3,93 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 12, 13, 14 tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 13.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức ở phần định mức lao động của kiểm kê đất đai cấp xã.
Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo tỷ lệ tại bảng 15
| STT | Nội dung công việc | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| 1 | Các nội dung công việc tính cho khoanh đất | 64,88 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 35,12 |
LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CÁP XÃ