vanban.org

Điều 21. Định mức vật liệu — Quyết định 60/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 14/11/2025 Hiệu lực 24/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2025/QĐ-UBND › Chương I › Mục I › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Định mức vật liệu

STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 1 xã TB)
1USB (32G)Cái2,00
2Băng dính toCuộn2,62
3Bút dạ màuBộ1,31
4Túi ni lông bọc tài liệuCái5,24
5Mực in A4 LaserHộp0,66
6Mực in A3 LaserHộp0,25
7Mực photocopyHộp0,29
8Sổ ghi chépQuyển6,26
9Cặp 3 dâyChiếc6,50
10Giấy A4Ram1,81
11Giấy A3Ram0,66
12Mực in PlotterHộp0,04
13Giấy in A0Tờ3,93

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 12, 13, 14 tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 13.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức ở phần định mức lao động của kiểm kê đất đai cấp xã.

Mức phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo tỷ lệ tại bảng 15

STTNội dung công việcTỷ lệ (%)
1Các nội dung công việc tính cho khoanh đất64,88
2Tổng các nội dung công việc còn lại35,12

LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CÁP XÃ