Điều 30. Định mức vật liệu
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho tỉnh) |
|---|
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,64 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 1,61 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,48 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 6,42 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 16,06 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 3,21 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,64 |
Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo nội dung công việc kiểm kê đất đai tỉnh Đồng Nai phân bổ theo bảng sau
| STT | Nội dung công việc | Tỷ lệ (%) |
|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | 11,39 |
| 2 | In tài liệu phục vụ cho kiểm kê đất đai | 0,42 |
| 3 | Tiếp nhận kết quả kiểm kê đất đai của cấp xã và kết quả kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến | 3,27 |
| 4 | Xử lý, tổng hợp số liệu kiểm kê đất đai của cấp tỉnh, lập các biểu quy định và xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp | 41,77 |
| 5 | Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh | 8,44 |
| 6 | Chính thẩm, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra kết quả kiểm kê đất đai trình cơ quan thường trực Bộ Nông nghiệp và Môi trường định thẩm theo quy định | 34,29 |
| 7 | In sao và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai theo quy định | 0,21 |