vanban.org

Điều 27. Định mức lao động — Quyết định 60/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 14/11/2025 Hiệu lực 24/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục I › Điều 27
Đọc toàn văn

Điều 27. Định mức lao động

STTNội dung công việcĐVTĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/ĐVT)
1Công tác chuẩn bị
1.1Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quanBộ/tỉnh1DCV311,29
1.2Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước, kết quả thống kê đất đai hàng năm trong kỳBộ/tỉnh2DCV36,77
STTNội dung công việcĐVTĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/ĐVT)
1.3Kiểm kê đất đai của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quanBộ/tỉnh2DCV311,29
1.4Rà soát hiện trạng sử dụng đất hành chính sự nghiệp để chỉnh lý hồ sơ địa chính trong trường hợp có thay đổi hoặc không thống nhất giữa hồ sơ địa chính và thực tế sử dụng đất (Phần công việc kiểm kê đất đai hàng năm)Bộ/tỉnh2DCV36,77
2Rà soát, lập hồ sơ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất của các tổ chức sử dụng đất trong các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu du lịch, khu bảo tồn thiên nhiên, khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ, khu rừng sản xuất, khu di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu thể thao, khu vui chơi giải trí, khu nghĩa trang, khu xử lý chất thải, khu đất quốc phòng, an ninh theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủThôn/xã1DCV327,08
3Lập tài liệu phục vụ kiểm kê đất đaiBộ/tỉnh1DCV32,26
4Tổng hợp, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai của cấp tỉnh, gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng———
STTNội dung công việcĐVTĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/ĐVT)
4.1Rà soát, kiểm tra kết quả kiểm kê đất đai các cấp để xác định diện tích quy mô chung kiểm kê đất đai theo quy định cho từng cấp, từng khu vực, từng loại đất (bao gồm cả kết quả kiểm kê đất đai của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chuyển đến)Bộ/tỉnh2DCV360,94
4.2Rà soát, tổng hợp số liệu đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chuyển đến để đưa vào kết quả kiểm kê đất đai toàn quốcBộ/tỉnh2DCV324,83
5Xử lý, tổng hợp số liệu kiểm kê đất đai toàn quốc, lập báo cáo kết quả kiểm kê đất đai toàn quốcBộ/tỉnh2DCV3111,72
6Xây dựng bản đồ kết quả kiểm kê đất đai toàn quốcBộ/tỉnh2DCV39,03
6.1Xây dựng bản đồ kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc (bản đồ nền, bản đồ chuyên đề, bản đồ tổng hợp)Bộ/tỉnh2DCV39,03
6.2Kiểm tra, nghiệm thu bản đồ kết quả kiểm kê đất đai toàn quốcBộ/tỉnh2DCV32,26
6.3Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện bản đồ kết quả kiểm kê đất đai toàn quốcBộ/tỉnh2DCV32,26
6.4Báo cáo, thuyết minh, tổng hợp kết quả kiểm kê đất đai toàn quốcBộ/tỉnh1DCV32,26
STTNội dung công việcĐVTĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/ĐVT)
8Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị theo quy địnhBộ/tỉnh1ĐCV31,13
9In sao và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai theo quy địnhBộ/tỉnh1ĐCV31,13

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 20 nêu trên không bao gồm định mức cho nội dung Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh đã xác định theo điều kiện thực tế của tỉnh Đồng Nai.

(2) Định mức tại điểm 2 Bảng 20 được tính cho 651 thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần kiểm kê trung bình hàng năm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại điểm 2 chia cho 651 thửa). Trường hợp số lượng thửa biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 651 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa đất có biến động thực tế.