Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan
Bộ/tỉnh
1DCV3
11,29
1.2
Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước, kết quả thống kê đất đai hàng năm trong kỳ
Bộ/tỉnh
2DCV3
6,77
STT
Nội dung công việc
ĐVT
Định biên
Định mức (Công nhóm/ĐVT)
1.3
Kiểm kê đất đai của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan
Bộ/tỉnh
2DCV3
11,29
1.4
Rà soát hiện trạng sử dụng đất hành chính sự nghiệp để chỉnh lý hồ sơ địa chính trong trường hợp có thay đổi hoặc không thống nhất giữa hồ sơ địa chính và thực tế sử dụng đất (Phần công việc kiểm kê đất đai hàng năm)
Bộ/tỉnh
2DCV3
6,77
2
Rà soát, lập hồ sơ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất của các tổ chức sử dụng đất trong các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu du lịch, khu bảo tồn thiên nhiên, khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ, khu rừng sản xuất, khu di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu thể thao, khu vui chơi giải trí, khu nghĩa trang, khu xử lý chất thải, khu đất quốc phòng, an ninh theo quy định tại Điều 18Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ
Thôn/xã
1DCV3
27,08
3
Lập tài liệu phục vụ kiểm kê đất đai
Bộ/tỉnh
1DCV3
2,26
4
Tổng hợp, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai của cấp tỉnh, gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
—
—
—
STT
Nội dung công việc
ĐVT
Định biên
Định mức (Công nhóm/ĐVT)
4.1
Rà soát, kiểm tra kết quả kiểm kê đất đai các cấp để xác định diện tích quy mô chung kiểm kê đất đai theo quy định cho từng cấp, từng khu vực, từng loại đất (bao gồm cả kết quả kiểm kê đất đai của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chuyển đến)
Bộ/tỉnh
2DCV3
60,94
4.2
Rà soát, tổng hợp số liệu đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chuyển đến để đưa vào kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc
Bộ/tỉnh
2DCV3
24,83
5
Xử lý, tổng hợp số liệu kiểm kê đất đai toàn quốc, lập báo cáo kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc
Bộ/tỉnh
2DCV3
111,72
6
Xây dựng bản đồ kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc
Bộ/tỉnh
2DCV3
9,03
6.1
Xây dựng bản đồ kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc (bản đồ nền, bản đồ chuyên đề, bản đồ tổng hợp)
Bộ/tỉnh
2DCV3
9,03
6.2
Kiểm tra, nghiệm thu bản đồ kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc
Bộ/tỉnh
2DCV3
2,26
6.3
Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện bản đồ kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc
Bộ/tỉnh
2DCV3
2,26
6.4
Báo cáo, thuyết minh, tổng hợp kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc
Bộ/tỉnh
1DCV3
2,26
STT
Nội dung công việc
ĐVT
Định biên
Định mức (Công nhóm/ĐVT)
8
Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị theo quy định
Bộ/tỉnh
1ĐCV3
1,13
9
In sao và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai theo quy định
Bộ/tỉnh
1ĐCV3
1,13
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 20 nêu trên không bao gồm định mức cho nội dung Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh đã xác định theo điều kiện thực tế của tỉnh Đồng Nai.
(2) Định mức tại điểm 2 Bảng 20 được tính cho 651 thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần kiểm kê trung bình hàng năm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại điểm 2 chia cho 651 thửa). Trường hợp số lượng thửa biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 651 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa đất có biến động thực tế.