vanban.org

Điều 23. Định mức dụng cụ — Quyết định 60/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 14/11/2025 Hiệu lực 24/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2025/QĐ-UBND › Chương I › Mục I › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức dụng cụ

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/xã TB) 1/50001/100001/25000
1Bàn làm việcCái9689,00105,00123,00
2Ghế văn phòngCái9689,00105,00123,00
3Giá để tài liệuCái6089,00105,00123,00
4Ổn áp dùng chungCái6089,00105,00123,00
5Lưu điệnCái6089,00105,00123,00
6Quạt thông gióCái6014,8317,5020,50
7Quạt trầnCái6014,8317,5020,50
8Đèn neonBộ3614,8317,5020,50
9Máy tính bàn sốCái6089,00105,00123,00
10Cặp đựng tài liệuCái244,455,256,15
11Đồng hồ treo tườngCái3614,8317,5020,50
12Điện năngkW—22,4326,4631,00