Điều 4. Giải thích thuật ngữ và quy định viết tắt
1. Giải thích thuật ngữ
Khoanh đất quy định tại định mức này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT (các thửa đất liền kề có cùng loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất được thể hiện trong cùng một khoanh đất).
Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau:
"Bộ/xã" tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã.
"Khoanh/xã" tính cho sản phẩm là khoanh biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cho 01 xã trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm kê.
"Bộ/tỉnh" tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu hoặc đối tượng kiểm kê chuyên đề cần hoàn thành theo quy định của tỉnh Đồng Nai.
"Thửa/tỉnh" tính cho sản phẩm là thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất của tỉnh Đồng Nai trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm kê.
"Khoanh/tỉnh" tính cho sản phẩm là khoanh kiểm kê chuyên đề của tỉnh Đồng Nai.
2. Quy định từ viết tắt
| STT | Nội dung viết tắt | Viết tắt |
| 1 | Bản đồ địa chính | BĐĐC |
| 2 | Biến động đất đai | BĐĐĐ |
| 3 | Cơ sở dữ liệu | CSDL |
| 4 | Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương | ĐCV2 |
| 5 | Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương | ĐCV3 |
| 6 | Địa chính viên hạng III bậc 4 và tương đương | ĐCV4 |
| 7 | Địa chính viên hạng III bậc 5 và tương đương | ĐCV5 |
| 8 | Định mức kinh tế - kỹ thuật | Định mức KTKT |
| 9 | Đơn vị tính sản phẩm | ĐVT |
| 10 | Hiện trạng sử dụng đất | HTSDĐ |
| 11 | Kiểm kê đất đai | KKĐĐ |
| 12 | Thống kê đất đai | TKĐĐ |
| 13 | Uỷ ban nhân dân | UBND |
| 14 | Văn phòng đăng ký đất đai | VPĐKĐĐ |