Điều 14. Định mức dụng cụ
| STT | Danh mục công cụ | Đơn vị tính | Thời hạn | Dịnh mức |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 113,50 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 113,50 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 113,50 |
| 4 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 | 31,53 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 113,5 |
| 6 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 31,53 |
| 7 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 31,53 |
| 8 | Quạt trần | Cái | 60 | 31,53 |
| 9 | Đèn neon | Bộ | 36 | 31,53 |
| 10 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 18,92 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 31,53 |
| 12 | Ổ cứng ngoài lưu trữ (2T) | Cái | 36 | 38,17 |
| 13 | Điện năng | 577,38 |