Điều 19. Định mức dụng cụ
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã TB) |
|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 64,65 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 64,65 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 64,65 |
| 4 | Ổn áp dùng chung | Cái | 24 | 17,96 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 96 | 64,65 |
| 6 | Quạt thông gió | Cái | 24 | 17,96 |
| 7 | Quạt trần | Cái | 24 | 17,96 |
| 8 | Đèn neon | Bộ | 24 | 17,96 |
| 9 | Máy tính bàn sổ | Cái | 96 | 64,65 |
| 10 | Thước nhựa 40cm | Cái | 24 | 5,39 |
| 11 | Thước nhựa 120cm | Cái | 24 | 5,39 |
| 12 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 5,39 |
| 13 | Tất | Đôi | 12 | 117,90 |
| 14 | Mũ cứng | Cái | 12 | 117,90 |
| 15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 117,90 |
| 16 | Bình đựng nước uống | Cái | 12 | 117,90 |
| 17 | Điện năng | kW | | 12,16 |