Điều 8. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thành phố Mỹ Tho
- Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tên đường, khu dân cư | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| I | Tên đường | |||
| 1 | Lê Lợi | 30/4 | Thủ Khoa Huân | 15.000.000 |
| Thủ Khoa Huân | Ngô Quyền | 24.000.000 | ||
| Ngô Quyền | Nguyễn Trãi | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Tri Phương | 12.500.000 | ||
| 2 | Đường 30/4 | Trọn đường | 16.500.000 | |
| 3 | Thiên Hộ Dương | Trọn đường | 7.000.000 | |
| 4 | Rạch Gầm | Trưng Trắc | Lê Lợi | 15.000.000 |
| Lê Lợi | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 12.500.000 | ||
| 5 | Huyện Thoại | Trọn đường | 8.100.000 | |
| 6 | Thủ Khoa Huân | Cầu Quay | Lê Lợi | 21.000.000 |
| Lê Lợi | Hùng Vương | 17.000.000 | ||
| Hùng Vương | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 13.500.000 | ||
| 7 | Lý Công Uẩn | Trọn đường | 15.000.000 | |
8 | Lê Văn Duyệt | Cổng chợ | Lê Lợi | 23.000.000 |
| Lê Lợi | Trương Định | 9.000.000 | ||
| 9 | Lê Đại Hành | Nguyễn Huệ | Lê Lợi | 20.000.000 |
| Lê Lợi | Hùng Vương | 15.000.000 | ||
| Hùng Vương | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 11.700.000 | ||
| 10 | Lê Thị Phỉ | Trọn đường | 17.000.000 | |
| 11 | Ngô Quyền | Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương | 15.000.000 |
| Hùng Vương | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 13.500.000 | ||
| 12 | Nguyễn Trãi | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hùng Vương | 18.500.000 |
| Hùng Vương | Cầu Nguyễn Trãi | 12.500.000 | ||
| 13 | Nguyễn Tri Phương | Ngô Quyền | Hùng Vương | 8.300.000 |
| Hùng Vương | Trần Quốc Toản | 10.000.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Khu bến trái cây | 14.300.000 | ||
| 14 | Trưng Trắc | 30/4 | Thủ Khoa Huân | 16.500.000 |
| Thủ Khoa Huân | Lê Thị Phỉ | 14.300.000 | ||
| Lê Thị Phỉ | Ngô Quyền | 10.800.000 | ||
| 15 | Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc) | Trọn đường | 23.200.000 | |
| 16 | Lãnh Binh Cẩn | Trọn đường | 9.000.000 | |
| 17 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trọn đường | 7.000.000 | |
| 18 | Trương Ðịnh | 30/4 | Thủ Khoa Huân | 7.500.000 |
| Thủ Khoa Huân | Lê Văn Duyệt | 9.000.000 | ||
| 19 | Nguyễn Huệ | Lý Công Uẩn | Lê Thị Phỉ | 25.000.000 |
| Lê Thị Phỉ | Ngô Quyền | 19.200.000 | ||
| Ngô Quyền | Nguyễn Trãi | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Tri Phương | 12.500.000 | ||
| 20 | Hùng Vương | Rạch Gầm | Nguyễn Tri Phương | 16.500.000 |
| Cầu Hùng Vương | Đường huyện 92C, Đường huyện 89 | 15.000.000 | ||
| Đường huyện 92C, Đường huyện 89 | Quốc lộ 50 | 10.000.000 | ||
| 21 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Nguyễn Trãi | 30/4 | 21.500.000 |
| 30/ 4 | Bờ Sông Tiền | 10.000.000 | ||
| 22 | Huỳnh Tịnh Của | Trọn đường | 6.300.000 | |
| 23 | Phan Hiến Đạo | Trọn đường | 6.300.000 | |
| 24 | Trương Vĩnh Ký | Trọn đường | 6.300.000 | |
| 25 | Lê Văn Thạnh | Trọn đường | 5.500.000 | |
| 26 | Giồng Dứa | Trọn đường | 6.300.000 | |
| 27 | Trần Quốc Toản | Trọn đường | 10.000.000 | |
| 28 | Yersin | Trọn đường | 12.500.000 | |
| 29 | Tết Mậu Thân | Trọn đường | 12.500.000 | |
| 30 | Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 – khu phố 5 – phường 4) | 3.900.000 | ||
| 31 | Đống Đa | Lý Thường Kiệt | Ấp Bắc | 7.100.000 |
| 32 | Đống Đa nối dài | Ấp Bắc | Cầu Triển Lãm | 12.500.000 |
| 33 | Trần Hưng Đạo | Ấp Bắc | Lý Thường Kiệt | 16.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Lê Thị Hồng Gấm | 14.000.000 | ||
| Lê Thị Hồng Gấm | Bờ Sông Tiền | 5.500.000 | ||
| 34 | Dương Khuy | Trọn đường | 4.800.000 | |
| 35 | Lý Thường Kiệt | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Trần Hưng Đạo | 15.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ấp Bắc | 13.000.000 | ||
| 36 | Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai | 3.900.000 | ||
| 37 | Đoàn Thị Nghiệp | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thị Thập | 4.100.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Đường tỉnh 870B | 3.400.000 | ||
| Đoạn nối dài | 1.000.000 | |||
| 38 | Lộ Tập đoàn | Trọn đường | 3.900.000 | |
| 39 | Trần Ngọc Giải | Lý Thường Kiệt | Phan Lương Trực | 3.150.000 |
| Phan Lương Trực | Nguyễn Thị Thập | 2.400.000 | ||
| 40 | Phan Lương Trực | Lê Văn Phẩm | Trần Ngọc Giải | 5.000.000 |
| Trần Ngọc Giải | Kênh Xáng cụt | 2.500.000 | ||
| 41 | Lê Văn Phẩm | Nguyễn Thị Thập | Phan Lương Trực | 6.600.000 |
| Phan Lương Trực | Lý Thường Kiệt | 4.100.000 | ||
| Đoạn nối dài từ Nguyễn Thị Thập đến ranh xã Trung An | 3.600.000 | |||
| 42 | Lê Thị Hồng Gấm | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Bến phà (đường xuống phà) | 11.700.000 |
| Bến phà (đường xuống phà) | Trường Chính Trị | 10.000.000 | ||
| Đường xuống phà | 5.250.000 | |||
| Đường lên phà | 5.250.000 | |||
| 43 | Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 | 5.500.000 | ||
| 44 | Ấp Bắc | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Trần Hưng Đạo | 16.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Đạo Ngạn | 14.000.000 | ||
| Cầu Đạo Ngạn | Cầu Trung Lương | 12.000.000 | ||
| Cầu Trung lương | Vòng xoay Trung lương | 10.000.000 | ||
| 45 | Hoàng Việt | Ấp Bắc | Lý Thường Kiệt | 4.300.000 |
| 46 | Trừ Văn Thố | Hoàng Việt | Lý Thường Kiệt | 4.100.000 |
| 47 | Hồ Văn Nhánh | Ấp Bắc | Nguyễn Thị Thập | 3.150.000 |
| 48 | Nguyễn Thị Thập | Lê Thị Hồng Gấm | Lê Văn Phẩm | 6.600.000 |
| Lê Văn Phẩm | Ấp Bắc | 5.500.000 | ||
| 49 | Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng | 3.150.000 | ||
| 50 | Quốc lộ 1 | Từ cầu Bến Chùa | Đường huyện 93 | 4.500.000 |
| Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho | 3.300.000 | |||
| 51 | Phan Thanh Giản | Cầu Quay | Thái Văn Đẩu | 5.500.000 |
| Cầu Quay | Học Lạc | 3.900.000 | ||
| Học Lạc | Hoàng Hoa Thám | 3.300.000 | ||
| 52 | Trịnh Hoài Đức | Học Lạc | Cô Giang | 6.500.000 |
| Đoạn còn lại | 4.500.000 | |||
| 53 | Đốc Binh Kiều | Đinh Bộ Lĩnh | Nguyễn An Ninh | 3.900.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Học Lạc | 4.400.000 | ||
| Học Lạc | Hoàng Hoa Thám | 3.100.000 | ||
| 54 | Nguyễn An Ninh | Trọn đường | 3.500.000 | |
| 55 | Phan Bội Châu | Trọn đường | 3.100.000 | |
| 56 | Nguyễn Huỳnh Đức | Thái Văn Đẩu | Đinh Bộ Lĩnh | 4.500.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Học Lạc | 5.500.000 | ||
| Học Lạc | Nguyễn Văn Giác | 5.500.000 | ||
| 57 | Nguyễn Văn Nguyễn | Trọn đường | 5.500.000 | |
| 58 | Thái Sanh Hạnh | Trọn đường | 4.750.000 | |
| 59 | Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) | 1.150.000 | ||
| 60 | Thái Văn Đẩu | Trọn đường | 2.200.000 | |
| 61 | Phan Văn Trị | Trọn đường | 3.800.000 | |
| 62 | Cô Giang | Trọn đường | 3.800.000 | |
| 63 | Ký Con | Trọn đường | 3.150.000 | |
| 64 | Đinh Bộ Lĩnh | Cầu Quay | Nguyễn Huỳnh Đức | 14.200.000 |
| Nguyễn Huỳnh Đức | Thái Sanh Hạnh | 10.800.000 | ||
| Thái Sanh Hạnh | Ngã ba Quốc lộ 50 | 3.900.000 | ||
| 65 | Đường vào Cảng cá | Trọn đường | 3.150.000 | |
| 66 | Học Lạc | Phan Thanh Giản | Nguyễn Huỳnh Đức | 5.500.000 |
| Nguyễn Huỳnh Đức | Nguyễn Văn Nguyễn | 5.500.000 | ||
| Nguyễn Văn Nguyễn | Thái Sanh Hạnh | 5.000.000 | ||
| 67 | Hoàng Hoa Thám | Trọn đường | 3.900.000 | |
| 68 | Trần Nguyên Hãn | Nguyễn Huỳnh Đức | Quốc lộ 50 | 4.750.000 |
| Quốc lộ 50 | Cầu Gò Cát | 2.750.000 | ||
| 69 | Đường tỉnh 879B | Cầu Gò Cát | Đường huyện 89 | 1.600.000 |
| Đường huyện 89 | Ranh Chợ Gạo | 1.200.000 | ||
| 70 | Nguyễn Văn Giác | Trọn đường | 6.300.000 | |
| 71 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Huỳnh Đức | Cầu Vĩ | 3.900.000 |
| Cầu Vĩ | Quốc lộ 50 | 2.900.000 | ||
| 72 | Đường tỉnh 879 | Quốc lộ 50 | Cầu Long Hòa | 1.150.000 |
| Cầu Long Hòa | Ranh Chợ Gạo | 800.000 | ||
| 73 | Khu chợ Phường 4 | 14.200.000 | ||
| 74 | Quốc lộ 50 | Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh | Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh | 3.150.000 |
| Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh | Cống số 5 ấp Tân Tỉnh | 2.400.000 | ||
| Cống số 5 ấp Tân Tỉnh | Ranh huyện Chợ Gạo | 1.900.000 | ||
| 75 | Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP. Mỹ Tho) | Quốc lộ 1 | Cống Bảo Định | 3.300.000 |
| Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong | 2.000.000 | |||
| Trên địa bàn phường 9 | 2.400.000 | |||
| 76 | Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long | 700.000 | ||
| 77 | Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long | 550.000 | ||
| 78 | Đường tỉnh 870B | Trọn đường | 4.750.000 | |
| 79 | Đường tỉnh 864 | Đoạn qua thành phố Mỹ Tho | 4.750.000 | |
| 80 | Các đường trong khu dân cư Bình Tạo | Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào) | 1.900.000 | |
| Đường phụ khu dân cư Bình Tạo | 1.450.000 | |||
| 81 | Đường huyện 92 | Nguyễn Minh Đường | Quốc lộ 1 | 1.900.000 |
| 82 | Đường huyện 92B | Quốc lộ 50 | Bia Thành Đội | 1.600.000 |
| 83 | Đường huyện 92C | Cầu Triển Lãm | Ngã tư Hùng Vương | 2.750.000 |
| 84 | Đường huyện 92D | Cầu Đạo Thạnh | Quốc lộ 50 | 2.400.000 |
| 85 | Đường huyện 92E | Đường huyện 92 | Sông Bảo Định | 1.000.000 |
| 86 | Đường huyện 94 | Đường tỉnh 870B | Rạch Cái Ngang | 1.600.000 |
| 87 | Đường huyện 94B | Nguyễn Thị Thập | Đường tỉnh 870B | 2.400.000 |
| 88 | Đường huyện 89 | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 1.600.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 50 | 1.400.000 | ||
| Quốc lộ 50 | Đường tỉnh 879B | 1.250.000 | ||
| 89 | Đường huyện 90 | Đường huyện 89 | Quốc lộ 50 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 50 | Ranh Chợ Gạo | 1.150.000 | ||
| 90 | Trần Thị Thơm | Trọn đường | 2.400.000 | |
| 91 | Nguyễn Quân | Ấp Bắc | Cầu Đạo Thạnh | 3.500.000 |
| 92 | Đường huyện 86 | Quốc lộ 50 | Sông Tiền | 1.200.000 |
| 93 | Đường huyện 86B | Quốc lộ 50 | Kênh Bình Phong | 1.100.000 |
| 94 | Đường huyện 86C | Quốc lộ 50 | Kênh Bình Phong | 1.300.000 |
| 95 | Đường huyện 86D | Quốc lộ 50 | Sông Tiền | 1.000.000 |
| 96 | Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị tỉnh) | 2.850.000 | ||
| 97 | Đường Xóm Dầu (phường 3) | 2.000.000 | ||
| 98 | Đường liên khu phố 6 - khu phố 7, phường 5 | 2.400.000 | ||
| 99 | Đường vào Trường Học Lạc | Nguyễn Văn Nguyễn | Cổng khu phố 6-7 | 2.750.000 |
Đoạn vào khu tái định cư | 2.400.000 | |||
| 100 | Đường vào Hãng nước mắm Nam Phát | Đinh Bộ Lĩnh | Bờ Sông Tiền | 950.000 |
| 101 | Đường tỉnh 870 | Đường tỉnh 864 | Cây xăng Thanh Tâm | 2.850.000 |
| Cây xăng Thanh Tâm | Đường Cổng 2 Đồng Tâm | 2.100.000 | ||
| Đường cổng 2 Đồng Tâm | Cách QL 1:100m | 1.700.000 | ||
| Còn lại | 2.000.000 | |||
| 102 | Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương | 2.400.000 | ||
| 103 | Đường Phan Văn Khỏe | 4.750.000 | ||
| 104 | Đường Nguyễn Minh Đường | 5.500.000 | ||
| 105 | Đường huyện 93 | 1.600.000 | ||
| 106 | Đường vào Chùa Vĩnh Tràng | 900.000 | ||
| 107 | Đường vào Khu thủy sản | 1.150.000 | ||
| 108 | Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ | 3.900.000 | ||
| 109 | Đường vào Trung tâm hành chính phường 10 | 2.000.000 | ||
| 110 | Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10 | 1.450.000 | ||
| 111 | Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An | 1.700.000 | ||
| 112 | Đường cặp Viện Bảo Tàng | 3.900.000 | ||
| 113 | Đường huyện 95, xã Trung An | 2.400.000 | ||
| 114 | Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh | 1.000.000 | ||
| 115 | Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh | 1.000.000 | ||
| 116 | Đường huyện 88 | 1.000.000 | ||
| 117 | Đường huyện 90B | 1.000.000 | ||
| 118 | Đường huyện 90C | 1.000.000 | ||
| 119 | Đường huyện 90D | 1.000.000 | ||
| 120 | Đường huyện 90E | 1.000.000 | ||
| 121 | Đường huyện 91, xã Mỹ Phong | 1.000.000 | ||
| 122 | Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh | 800.000 | ||
| 123 | Đường Cột cờ, xã Đạo Thạnh | 900.000 | ||
| 124 | Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, Tân Mỹ Chánh | 800.000 | ||
| 125 | Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh | 1.000.000 | ||
| 126 | Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9 | 1.050.000 | ||
| 127 | Đường vào Trung tâm hành chính phường 9 | 950.000 | ||
| 128 | Đường vào Công ty may Tiền Tiến | 900.000 | ||
| 129 | Đường liên ấp Bình Thành – Bình Lợi | Cầu Kinh | Ngã ba đường Bình Lợi 1 | 1.200.000 |
| Ngã ba đường Bình Lợi 1 | Giáp ranh Chợ Gạo | 1.000.000 | ||
| 130 | Đường huyện 94C | Từ cầu Đúc về hướng Đông | 950.000 | |
| Từ cầu Đúc về hướng Tây | 800.000 | |||
| 131 | Đường N3, ấp Mỹ Hưng | 1.000.000 | ||
| 132 | Đường cầu đường Mỹ Phú | 1.000.000 | ||
| 133 | Đường Một Quang | 1.000.000 | ||
| II | Khu tái định cư, khu dân cư | |||
| 1 | Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 | 2.900.000 | ||
| 2 | Đất Khu Tái định cư kênh Xáng cụt phường 6 | 4.500.000 | ||
| 3 | Đất Khu Tái định cư Cảng cá | 1.350.000 | ||
| 4 | Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm | 1.400.000 | ||
| 5 | Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha: - Vị trí hẻm đường Đống Đa - Vị trí hẻm đường Ấp Bắc: + Hẻm vị trí 1 + Hẻm vị trí 2 | 2.450.000 4.000.000 3.200.000 | ||
2. Giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị không thấp hơn mức giá thấp nhất 450.000 đồng/m2.