vanban.org

Điều 14. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh H. Châu Thành Bưu Điện Nhị Quý 1.450.000
Bưu Điện Nhị Quý Cầu Mỹ Quí 1.600.000
Cầu Mỹ Quí Cầu Nhị Mỹ 1.800.000
Cầu Nhị Mỹ Ranh phường 4 2.500.000
2 Đường tỉnh 868 Ranh H. Cai Lậy Cổng chào xã Long Khánh 1.100.000
Cổng chào xã Long Khánh Ranh phường 5 1.100.000
Cầu Tân Bình Cầu Kênh 12 800.000
Cầu Kênh 12 Cầu Dừa 750.000
Cầu Dừa Cầu Quản Oai 800.000

Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây

(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.700.000
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây 2.100.000
Đoạn còn lại 600.000
3 Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 Ranh H. Tân Phước 750.000
4 Đường tỉnh 874 Toàn tuyến   800.000
5 Đường tỉnh 874B Quốc lộ 1 Đường huyện 51 800.000
Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) 550.000
6 Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) Kênh ông 10 Cầu Kênh Trà Lượt 400.000
Cầu Kênh Trà Lượt Ranh Châu Thành 550.000
7 Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh ĐT. 874 (xã Tân Phú) 350.000
8 Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Quốc lộ 1 Đường Dây Thép 750.000
Đường Dây Thép Cầu Bảy Sơn 550.000
Cầu Bảy Sơn Cầu kinh Bảy Dạ 450.000
Cầu kinh Bảy Dạ Đường huyện 59 750.000
9 Đường Phú Quí (Đường huyện 54) Toàn truyến   400.000
10 Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu Kênh Tổng Đường tỉnh 868 450.000
Cầu Ban Chón 2 Giáp xã MHĐ (Kênh Xóm Chòi) 400.000
11 Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 Cầu Xáng Ngang 850.000
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung 1.000.000
Cầu Xáng Ngang Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) 600.000
12 Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến   750.000
13 Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) 500.000
14 Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến   330.000
15 Đường Thanh Hòa -Phú An (Đường huyện 63) Ranh Bình Phú Ranh Phường 2 400.000
16 Đường Bình Phú – Bình Thạnh (Đường huyện 65) Ranh Bình Phú Cầu Kênh Tổng 350.000
17 Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) Toàn tuyến   330.000
18 Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung Toàn tuyến   500.000
19 Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong 280.000
20 Đường Ông Huyện (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
21 Đường 5 Năng (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
22 Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
23 Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
24 Đường Đìa Sen (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
25 Đường Gò Găng (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
26 Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
27 Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây Toàn tuyến   330.000
28 Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn truyến   400.000
29 Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây 550.000
30 Đường bắc Sông Củ Toàn truyến   330.000
31 Đường Phú Hòa – Phú Hiệp (xã Long Khánh) Cổng chào ấp Phú Hiệp Cổng chào ấp Phú Hòa 280.000
32 Đường Tây ông Bảo – Bà Kén Đường huyện 60 Ranh xã Long Trung 230.000
33 Đường Đông Ba Muồng Toàn tuyến   230.000
34 Đường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) Đường huyện 61 230.000
35 Đường đan Bắc sông Rạch Tràm Sông Ba Rài Ranh Bình Phú 230.000
36 Đường đan Đông - Tây Sông Ba Rài Toàn tuyến trên địa bàn thị xã 230.000
37 Đường Ban Chón ấp 3 Cống tư Bình Kênh Xóm Chói 230.000
Kênh Chiến Lược Cống tư Bình 230.000
38 Đường Tây Xóm Chòi Toàn tuyến   280.000

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

        Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 120.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.