Điều 14. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| 1 | Quốc lộ 1 | Ranh H. Châu Thành | Bưu Điện Nhị Quý | 1.450.000 |
| Bưu Điện Nhị Quý | Cầu Mỹ Quí | 1.600.000 | ||
| Cầu Mỹ Quí | Cầu Nhị Mỹ | 1.800.000 | ||
| Cầu Nhị Mỹ | Ranh phường 4 | 2.500.000 | ||
| 2 | Đường tỉnh 868 | Ranh H. Cai Lậy | Cổng chào xã Long Khánh | 1.100.000 |
| Cổng chào xã Long Khánh | Ranh phường 5 | 1.100.000 | ||
| Cầu Tân Bình | Cầu Kênh 12 | 800.000 | ||
| Cầu Kênh 12 | Cầu Dừa | 750.000 | ||
| Cầu Dừa | Cầu Quản Oai | 800.000 | ||
Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) | 1.700.000 | |||
| Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây | 2.100.000 | |||
| Đoạn còn lại | 600.000 | |||
| 3 | Đường tỉnh 865 | Đường tỉnh 868 | Ranh H. Tân Phước | 750.000 |
| 4 | Đường tỉnh 874 | Toàn tuyến | 800.000 | |
| 5 | Đường tỉnh 874B | Quốc lộ 1 | Đường huyện 51 | 800.000 |
| Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) | 550.000 | |||
| 6 | Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) | Kênh ông 10 | Cầu Kênh Trà Lượt | 400.000 |
| Cầu Kênh Trà Lượt | Ranh Châu Thành | 550.000 | ||
| 7 | Đường Dây Thép (Đường huyện 52) | Cầu Năm Trinh | ĐT. 874 (xã Tân Phú) | 350.000 |
| 8 | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) | Quốc lộ 1 | Đường Dây Thép | 750.000 |
| Đường Dây Thép | Cầu Bảy Sơn | 550.000 | ||
| Cầu Bảy Sơn | Cầu kinh Bảy Dạ | 450.000 | ||
| Cầu kinh Bảy Dạ | Đường huyện 59 | 750.000 | ||
| 9 | Đường Phú Quí (Đường huyện 54) | Toàn truyến | 400.000 | |
| 10 | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) | Cầu Kênh Tổng | Đường tỉnh 868 | 450.000 |
| Cầu Ban Chón 2 | Giáp xã MHĐ (Kênh Xóm Chòi) | 400.000 | ||
| 11 | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) | Đường tỉnh 868 | Cầu Xáng Ngang | 850.000 |
| Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung | 1.000.000 | |||
| Cầu Xáng Ngang | Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) | 600.000 | ||
| 12 | Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) | Toàn tuyến | 750.000 | |
| 13 | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) | Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) | 500.000 | |
| 14 | Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) | Toàn tuyến | 330.000 | |
| 15 | Đường Thanh Hòa -Phú An (Đường huyện 63) | Ranh Bình Phú | Ranh Phường 2 | 400.000 |
| 16 | Đường Bình Phú – Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Ranh Bình Phú | Cầu Kênh Tổng | 350.000 |
| 17 | Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 330.000 | |
| 18 | Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung | Toàn tuyến | 500.000 | |
| 19 | Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong | 280.000 | ||
| 20 | Đường Ông Huyện (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |
| 21 | Đường 5 Năng (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |
| 22 | Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |
| 23 | Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |
| 24 | Đường Đìa Sen (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |
| 25 | Đường Gò Găng (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |
| 26 | Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |
| 27 | Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây | Toàn tuyến | 330.000 | |
| 28 | Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú | Toàn truyến | 400.000 | |
| 29 | Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây | 550.000 | ||
| 30 | Đường bắc Sông Củ | Toàn truyến | 330.000 | |
| 31 | Đường Phú Hòa – Phú Hiệp (xã Long Khánh) | Cổng chào ấp Phú Hiệp | Cổng chào ấp Phú Hòa | 280.000 |
| 32 | Đường Tây ông Bảo – Bà Kén | Đường huyện 60 | Ranh xã Long Trung | 230.000 |
| 33 | Đường Đông Ba Muồng | Toàn tuyến | 230.000 | |
| 34 | Đường Nguyễn Văn Sen | Đường huyện 60 (cầu Văn U) | Đường huyện 61 | 230.000 |
| 35 | Đường đan Bắc sông Rạch Tràm | Sông Ba Rài | Ranh Bình Phú | 230.000 |
| 36 | Đường đan Đông - Tây Sông Ba Rài | Toàn tuyến trên địa bàn thị xã | 230.000 | |
| 37 | Đường Ban Chón ấp 3 | Cống tư Bình | Kênh Xóm Chói | 230.000 |
| Kênh Chiến Lược | Cống tư Bình | 230.000 | ||
| 38 | Đường Tây Xóm Chòi | Toàn tuyến | 280.000 | |
Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.
2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá | |
| KV1 | KV2 | |
| 1 | 220.000 | 210.000 |
| 2 | 160.000 | 150.000 |
| 3 | 120.000 | 120.000 |
| 4 | 100.000 | 90.000 |
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.