Điều 27. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
1 | Đường cao tốc | Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) | Đường huyện 38 (Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung) | 700.000 |
| Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh | 300.000 | |||
| 2 | Đường dẫn cao tốc | Quốc Lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) | Quốc Lộ 1 (xã Tam Hiệp) | 2.100.000 |
b) Đất ở tại mặt tiền đường quố
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
1 | Quốc lộ 1 | Giáp ranh tỉnh Long An | Giáp xã Tân Lý Tây | 2.200.000 |
| Xã Tân Lý Tây | Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn | 3.200.000 | ||
Phòng Giáo dục | Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng) | 3.500.000 | ||
Ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng) | Ranh xã Long An | 3.000.000 | ||
| Ranh xã Long An | Giáp cầu Bến Chùa | 3.600.000 | ||
| Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) | Giáp Cầu Kinh Xáng | 2.800.000 | ||
| Cầu Kinh Xáng | Giáp bảng quảng cáo vú sữa (ngã ba Đông Hòa) | 2.900.000 | ||
| Bảng quảng cáo vú sữa (ngã ba Đông Hòa) | Giáp cầu Sao | 1.800.000 | ||
| Từ Cầu Sao | Lộ 24 | 1.600.000 | ||
| Lộ 24 | Giáp huyện Cai Lậy | 1.400.000 | ||
c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
1 | Đường tỉnh 864 | Giáp TP. Mỹ Tho | Cầu Xoài Mút | 4.500.000 |
| Cầu Xoài Mút | Cầu Kinh Xáng | 2.700.000 | ||
| Cầu Kinh Xáng | Cầu Cống Song Thuận | 2.100.000 | ||
| Cầu Cống Song Thuận | Đường đan Tư Phước | 1.600.000 | ||
| Đường đan Tư Phước | Cống 26/3 | 1.300.000 | ||
| Cống 26/3 | Cầu Phú Phong | 1.400.000 | ||
| Cầu Phú Phong | Giáp đường liên xã Phú Phong – Bàn Long | 1.700.000 | ||
| Cầu Phú Phong | Giáp rạch Cá Ngát (Giáp ranh huyện Cai Lậy) | 1.700.000 | ||
| Đường liên xã Phú Phong – Bàn Long | Giáp ranh huyện Cai Lậy | 1.100.000 | ||
2 | Đường tỉnh 866 | Ngã ba Phú Mỹ | Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) | 2.700.000 |
Từ 100m trở vào | Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) | 2.000.000 | ||
| Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) | Đường đan Mười Tê | 1.700.000 | ||
| Đường đan Mười Tê | Đường vô khu tái định cư | 1.300.000 | ||
| - Đường vô khu tái định cư | Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9 | 1.000.000 | ||
| Chân Cầu vượt cao tốc số 9 | Giáp huyện Tân Phước | 750.000 | ||
3 | Đường tỉnh 866B | Giáp Đường tỉnh 866 | Nhà Lê Văn Phương | 1.600.000 |
| Giáp nhà Lê Văn Phương | Giáp huyện Tân Phước | 900.000 | ||
4 | Đường tỉnh 867 | Giáp Quốc lộ 1 | Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam | 2.000.000 |
| Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam | Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) | 1.600.000 | ||
| Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) | Giáp huyện Tân Phước | 1.100.000 | ||
5 | Đường tỉnh 876 | Ngã ba Đông Hòa | Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) | 2.300.000 |
| Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) | Ngã ba Bình Trưng | 1.850.000 | ||
Ngã ba Bình Trưng | Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 2.200.000 | ||
| Ban Chỉ huy Quân sự huyện | Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) | 2.600.000 | ||
| Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) | Giáp Đường tỉnh 864 | 2.100.000 | ||
| Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt, địa phận xã Kim Sơn) | Giáp Đường tỉnh 864 (địa phận xã Kim Sơn) | 1.800.000 | ||
| 6 | Đường tỉnh 878C | Quốc lộ 1 | Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) | 1.650.000 |
7 | Đường tỉnh 870 | Từ Đường tỉnh 864 | Đường vào cổng 2 Đồng Tâm | 2.300.000 |
| Đường vào cổng 2 Đồng Tâm | Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) | 1.500.000 | ||
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) | Giáp Quốc lộ 1 | 1.700.000 | ||
| 8 | Đường tỉnh 874 | Quốc lộ 1 | Giáp huyện Cai Lậy | 800.000 |
| 9 | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) | Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m | 1.150.000 | |
| Đoạn còn lại | 900.000 | |||
d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Cự ly | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) | Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) | 1.300.000 | |
| Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông) | 1.100.000 | |||
| 2 | Đường huyện Thân Cửu Nghĩa (Đường huyện 32) | Xã Thân Cửu Nghĩa | 1.300.000 | |
| Đường huyện 32B (đường Thân Hòa – Quản thọ) | Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ | 1.300.000 350.000 | ||
| 3 | Đường huyện 33 | Quốc lộ 1 | Cầu Kinh Kháng Chiến | 1.200.000 |
| Cầu Kinh Kháng Chiến | Cầu Kinh Năng | 900.000 | ||
| Cầu Kinh Năng | giáp huyện Tân Phước | 650.000 | ||
| 4 | Đường huyện Long Hưng (Đường huyện 34) | Từ Quốc lộ 1 | UBND xã Long Hưng | 1.000.000 |
| 5 | Đường Thạnh Phú -Bàn Long (Đường huyện 35) | Đường tỉnh 870 | Cua quẹo Nhà thờ | 1.200.000 |
| Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) | Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng | 550.000 | ||
| Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng | Đường tỉnh 876 | 550.000 | ||
| Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ) | Cống Cây Da | 1.700.000 | ||
| Cống Cây Da | Cầu Vĩnh Thới | 600.000 | ||
| Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long | 300.000 | |||
| 6 | Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng (Đường huyện 36) | Ngã 3 Bình Trưng | Cầu 3 Tâm | 900.000 |
| Đoạn còn lại | 700.000 | |||
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo (đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo) | 600.000 | |||
| 7 | Đường Gò Lũy (Đường huyện 37) | Quốc lộ 1 | Kênh Bờ Làng Ba Thắt | 700.000 |
| Kênh Bờ Làng Ba Thắt | Khu nghĩa địa | 550.000 | ||
| Đoạn còn lại | 300.000 | |||
| 8 | Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38) | Cầu Kinh 1 (cặp Kênh Nguyễn Tấn Thành xã Long Định) | Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa. | 280.000 |
| Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa | Giáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông) | 350.000 | ||
| 9 | Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B) | Trọn đường | 350.000 | |
| 10 | Đường huyện 39 | Đường dẫn cao tốc | Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Út | 700.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Út | Khu công nghệ cao xã Tam Hiệp | 450.000 | ||
2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Chợ xã | Mức giá | |
| 1 | Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) | 1.500.000 | |
| 2 | Chợ Tân Lý Đông (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) | 1.800.000 | |
| 3 | Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) | 1.300.000 | |
| 4 | Chợ Thân Cửu Nghĩa | 1.500.000 | |
| 5 | Chợ Long An (c), đường khu chu vi | 2.000.000 | |
| 6 | Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú) | 1.500.000 | |
| 7 | Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức | 2.100.000 | |
| 8 | Chợ Long Định (đất tiếp giáp đường nội ô chợ) | 3.000.000 | |
| 9 | Chợ Dưỡng Điềm | 1.600.000 | |
| 10 | Chợ Vĩnh Kim | 3.200.000 | |
| 11 | Chợ Rạch Gầm | 1.250.000 | |
| 12 | Chợ Phú Phong | 1.800.000 | |
| 13 | Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình) | 1.150.000 | |
| 14 | Chợ Đông Hòa | 2.000.000 | |
| 15 | Chợ Tam Hiệp | 2.000.000 | |
| 16 | Chợ Điềm Hy | 2.000.000 | |
| 17 | Chợ Hữu Đạo | 650.000 | |
| 18 | Chợ Long Hưng | 1.200.000 | |
| 19 | Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú) | 1.500.000 | |
| 20 | Chợ Tân Hương | 2.500.000 | |
| 21 | Chợ Song Thuận | 2.000.000 | |
| 22 | Chợ thị trấn Tân Hiệp | 2.800.000 |
3. Đất ở tại khu tái định cư
a) Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá |
| 1 | 300.000 |
| 2 | 450.000 |
| 3 | 600.000 |
| 4 | 1.100.000 |
| 5 | 500.000 |
| 6 | 1.200.000 |
- Vị trí lô đất căn cứ theo bản vẽ do Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang lập được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3320/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005.
- Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở của vị trí mặt tiền có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá |
| 1 | 900.000 |
| 2 | 1.050.000 |
Vị trí thửa đất căn cứ theo bản đồ địa chính khu đất do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường lập ngày 13 tháng 9 năm 2012, chủ yếu có 2 vị trí:
+ Vị trí 1: Các lô, nền bố trí theo các tuyến đường có lộ giới giống nhau.
+ Vị trí 2: Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở của vị trí mặt tiền có mức giá cao nhất.
4. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Tân Hương
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu kháng chiến); đường Lộ Làng 1; đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Kênh Nổi; đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B) | 300.000 |
| 2 | Đường nhựa Tân Hòa 1 (phần còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại); đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2; đường Liên tổ 14 – 35; đường Lò Lu; đường Thánh thất Cao Đài - Rọc; đường kênh Tiểu Khu Chiến; đường Bà Trở; đường Tập Đoàn 19; đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo; đường Trường học Tân Hương B; đường Bờ Đập; đất tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương; đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương); đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường nối lộ Liên Tân với đường kênh Việt Kiều; đường Bình Yên (đoạn còn lại), đường Lộ Làng 2 (đoạn từ đường kênh Tiểu khu chiến đến kênh 3); đường Lộ Làng 2 (đoạn còn lại); đường kênh Việt Kiều (từ đường tỉnh 866 đến đường kênh nhánh Lê Văn Thắm); đường kênh Chùa (từ đường kênh Tiểu khu kháng chiến đến đường Tân Hòa 1) | 220.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
b) Xã Tân Lý Tây
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Lộ Cũ; đường vô nhà thờ Ba Giồng | 650.000 |
| 2 | Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Năm Bưởi; đường Kênh Ba | 300.000 |
| 3 | Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc, đường Kênh Nổi lớn | 220.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
c) Xã Tân Lý Đông
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường Kinh Tám Mét đoạn cầu vượt số 10 đến cầu Vĩ; đường vào khu tái định cư | 400.000 |
| 2 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
d) Xã Tân Hội Đông
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy | 300.000 |
| 2 | Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường Kinh đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước); đường kênh Bờ Hoang (từ kênh đường Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành); đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4); mặt tiền đường nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ; đường Bà Cái; đường đan Tân Hòa - Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An) | 220.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
đ) Xã Thân Cửu Nghĩa
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Tân Hiệp – Thân Đức | 1.500.000 |
| 2 | Đường nối đường huyện 32 | 1.300.000 |
| 3 | Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 | 800.000 |
| 4 | Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) | 750.000 |
| 5 | Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội | 300.000 |
| 6 | Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa; đường đan Cây Mai; đường Trạm bơm - Y tế; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm; đường Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đường kênh Đứng đoạn còn lại; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngải Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận); đường Thân Hòa - Quản Thọ (từ Đường huyện 32 đến kênh Quản Thọ); đường Bào Sen | 220.000 |
| 7 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
e) Xã Long An
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Ngô Văn Tý (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng văn hóa ấp Long Thới) | 400.000 |
| 2 | Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Phan Văn Mười); đường Trần Văn Khuê (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Văn Giàu); đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Thị Tới); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba hộ bà Hoa); đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đất Nguyễn Văn Thế); đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh); đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường); đường Đặng Văn Ất (nhánh 2 đoạn Đặng Văn Ất đến hộ bà Nguyễn Ngọc Trát); đường Nguyễn Văn Xứng | 320.000 |
| 3 | Đường đan ấp Long Tường; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Bảy Lửa; đường cầu Tréo; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng | 250.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
g) Xã Tam Hiệp
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Lộ Vòng (hết tuyến), đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7) | 700.000 |
| 2 | Đường Lộ xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ nhà Sáu Trấu đến cầu Sáu Lo); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường ông Bổn (hết tuyến); đường cầu đá ấp 5 (từ nhà Ba Sa đến Quốc lộ 1); đường Bờ Đông Kinh Năng; đường nhà Kho ấp 4 (đầu nhánh rẽ cao tốc đến nhà Nguyễn Văn Sang) | 550.000 |
| 3 | Đường bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quản Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến nhà ông Lê Văn Trái); đường vào nhà thờ Chợ Bưng (từ nhà Nguyễn Văn Thủy đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến); đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép); đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép | 400.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
h) Xã Thạnh Phú
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường cổng 2 Đồng Tâm; đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ | 950.000 |
| 2 | Đường đan ấp Miễu Hội - Xóm Vông - Cây Xanh; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vong) đến giáp đường Xóm Vong - Miễu Hội; đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi; 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột); đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng); đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng); đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng); đường Sáu Truyện (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan; đường vành đai; đường cầu Quan; đường Hai Thẹo; đường đan tổ 8 ấp Bờ Xe; đường đan tổ 9 ấp Bờ Xe; đường đan tổ 5 ấp Bờ Xe; đường lộ kinh 2 Hoài | 400.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
i) Xã Bình Đức
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường vào bến đò Thới Sơn; đường vào UBND xã; đường vào Chợ Bình Đức | 1.550.000 |
| 2 | Đường cổng 1, cổng 2 Đồng tâm; đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã; đường vào Công ty TNHH Minh Huy | 1.150.000 |
| 3 | Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến); đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống | 400.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
k) Xã Long Hưng
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me | 400.000 |
| 2 | Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn đường Huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Bắc Kênh Đào (đoạn xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); đường Hai Sương – Bảy Sói; đường Sáu Cu | 300.000 |
| 3 | Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ Ủy ban nhân dân xã ra Đồng Tâm); đường Vành Đai; đường Mười Hoàng; đường Tám Vọng; đường Miễu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miễu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa); đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6); đường Long Bình B (đoạn từ vành đai đến kênh Kháng Chiến); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; đường Liên ấp Long Thuận A – Thạnh Hòa; đường ấp Nam – Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A) | 250.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
l) Xã Long Định
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định) | 2.600.000 |
| 2 | Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867) | 1.900.000 |
| 3 | Đường vô bệnh viện Tỉnh Đội | 1.250.000 |
4 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường nhựa Kinh Nổi Hạ Kinh Chìm (phía bên đường đất cặp lộ) | 650.000 |
| 5 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Kinh Nổi Hạ Kinh Chìm (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh). | 400.000 |
| 6 | Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía có kênh) | 300.000 |
| 7 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
m) Xã Nhị Bình
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Bờ Cái; đường Bà Bếp (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Tư Gà); đường Bờ Đồn (đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 mét) | 450.000 |
| 2 | Đường đan Bà Bếp (phần còn lại); đường ấp Tây (đoạn từ giáp chợ Gò Lũy (cũ) đến sân vận động xã); đường Ba Thắt; đường Bờ Đồn (đoạn từ kênh 6 m đến trụ sở ấp Hòa); đường ấp Hưng (đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 đến kênh Dây Thép); đường kênh Nghĩa Trang (đoạn từ giáp xã Đông Hòa đến kênh 26/3); đường cặp kênh 26/3 | 300.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
n) Xã Dưỡng Điềm
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường đan số 1, số 2; đường cầu Chú Dền | 600.000 |
| 2 | Đường Nguyễn Văn Thành | 400.000 |
| 3 | Đường ấp Trung – Tây; đường Bờ Cả Chín; đường lộ 25 | 300.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
o) Xã Hữu Đạo
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Cao Văn Kỳ; đường Nguyễn Văn Thành | 400.000 |
| 2 | Đường Thẻ 25; đường Hữu Thuận - Hữu Lợi; đường Bờ Cả Chín; đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận); đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) | 300.000 |
| 3 | Đường Ô Bàn Cờ; đường Cây Vông; đường Hai Hộ; đường Cây Thị; đường tổ 2 ấp Hữu Lợi; đường Tây kênh bà Hai nước mắm; đường tổ 9 ấp Hữu Lợi; đường đông kênh Ba Cự đoạn từ Đường huyện 36 đến nhà Hai Mỹ | 240.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
p) Xã Bình Trưng
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường Phan Thanh (đoạn từ giáp ĐT. 876 đến cầu Phan Thanh) Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim | 400.000 |
| 2 | Đường Kênh Mới; đường Tạ Văn Lướt – Nhị Bình; đường Phan Thanh (phần còn lại); đường Phạm Văn Sung – Hữu Đạo; đường Hai Me (đoạn từ giáp Đường tỉnh 876 đến cầu kênh nhà bác sĩ Thành); đường Trần Việt Tiến | 300.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
q) Xã Điềm Hy
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường lộ Cầu Sao (200m từ Quốc lộ 1 đến kênh Kháng Chiến) | 550.000 |
| 2 | Đường lộ Cầu Sao (đoạn từ kênh Kháng Chiến đến cầu Sao cũ); lộ 24 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến lộ kênh Ngang 1) | 450.000 |
| 3 | Đường lộ 24 (đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 đến kênh Kháng Chiến); lộ Cầu Sao (đoạn từ cầu Sao cũ đến cầu Chùa) | 300.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
r) Xã Đông Hòa
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu kênh Kháng Chiến); đường đan ấp Thới; đường ấp Dầu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Bà Lâm); đường đan cầu Trâu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh ấp Trung - ấp Đông B); đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành; đường vô Chùa Tân Phước; đường đan Đồng Xép 2,0 m (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Tây B); đường Bờ Làng (từ Đường tỉnh 876 đến đường Trâm Bão); đường kinh giữa ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến kinh Kháng Chiến); đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung; đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh đất ông Bảy Nghề) | 320.000 |
| 2 | Đường đan ấp Đông A - ấp Ngươn; đường đan 2mét cặp bờ Kinh Kháng Chiến (đoạn từ đường ruột ấp Ngươn đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu); đường bờ Tam Bảo; đường trường THCS Tây B (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu); đường đan 30/4 (đoạn từ Cầu Trâu đến Kinh Bảy Nghề); đường đan ấp Đông B (đoạn từ Lộ Cầu Trâu đến giáp đường ruột ấp Ngươn); đường liên ấp Tây B - ấp Trung (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu) | 240.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
s) Xã Vĩnh Kim
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Từ đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng | 3.200.000 |
| 2 | Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên | 1.600.000 |
| 3 | Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5m đến dưới 3m; đường Ba Đen; phía Tây đường vào Trường THCS Vĩnh Kim | 550.000 |
| 4 | Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường đan kênh Mới; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến hết đất ông Một Đáy); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3 (đường nhựa ấp Vĩnh Quí); đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Long Hưng; Vĩnh Kim đến Đường tỉnh 876) | 320.000 |
| 5 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
t) Xã Bàn Long
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; Vĩnh Quí – Trung tâm xã Bàn Long | 320.000 |
| 2 | Đường liên ấp Long Thành A - Long Hòa A - Long Hòa B; đường rạch Vàm Miễu (đoạn từ cầu Vàm Miễu đến nhà Sáu Hòa); đường ấp Long Thành B; đường Trâm Bầu ở ấp Long Trị; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn từ Đường huyện 35 đến nhà ông Đỗ Văn Giai); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ huyện lộ 35 đến cầu 10 Lanh) | 240.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
u) Xã Song Thuận
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
|---|---|---|
| 1 | Đường lộ Me (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Vĩ); đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8); đường từ Chín Thiện đến đường đan Tống Văn Lộc | 800.000 |
| 2 | Đường lộ Me (phần còn lại); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, đường đan Nguyễn Văn Lộc; đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại); đường Cầu cống (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc) | 320.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
v) Xã Kim Sơn
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn) | 800.000 |
| 2 | Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường 26/3 | 400.000 |
3 | Đường lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ngã ba nhà Tư A); đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Ba Y); đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến); đường lộ Bờ Xe (hết tuyến); đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến nhà Đặng Văn Phúc) | 320.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
x) Xã Phú Phong
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đường vào Trạm Y tế từ tỉnh lộ 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp đường Tỉnh 864 đến cầu Tám Lai); đường liên xã Phú Phong – Bàn Long đoạn từ tỉnh lộ 864 đến cầu số 4 (cầu Phú Quới); đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong); đường phía Đông cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến nhà Một Khoa) | 800.000 |
| 2 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
5. Đất ở nông thôn còn lại tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá | |
|---|---|---|
| KV1 | KV2 | |
| 1 | 220.000 | 210.000 |
| 2 | 160.000 | 150.000 |
| 3 | 120.000 | 110.000 |
| 4 | 100.000 | 90.000 |
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú Phong. Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã còn lại.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.